Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

concur

động từ
C1
US/kənˈkɝ/
concured
concuring
concurs
Ý nghĩa trọng tâm

concur nghĩa là đồng tình.

concur là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: be in accord.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1động từ
    C1

    be in accord

    →

    hòa hợp

    Đồng nghĩa:agree, hold, concord
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (1)
    concur with amendments
    7 lần trong kho sách
  2. 2động từ
    C1

    happen simultaneously

    →

    xảy ra đồng thời

    Đồng nghĩa:coincide
Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa concur và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

"In the lucid opinion of the honorable and learned gentleman who spoke last," said Ardan, "the Chair is compelled to concur.

Ardan nói: “Theo ý kiến sáng suốt của quý ông đáng kính và uyên bác là người đã phát biểu cuối cùng, “Chủ tịch buộc phải đồng tình.

Verne, Jules, All Around the Moon
'Then I really cannot concur with you as to the propriety of my reading it.

'Vậy thì tôi thực sự không thể đồng ý với bạn về tính đúng đắn của việc tôi đọc nó.

Trollope, Anthony, The Three Clerks, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Wherein I concur much with him, and parted late with great pleasure and content in his discourse, and so home to supper and to bed.
Pepys, Samuel, Diary of Samuel Pepys — Volume 22: May/June 1663, Tiếng Anh (Anh - Anh)
There are several circumstances which concur in inducing persons pursuing science, to unite together, to form societies or academies.
Babbage, Charles, Reflections on the Decline of Science in England, and on Some of Its Causes, Tiếng Anh (Anh - Anh)
I fully concur in your determination not to remain here, where you will be thrown into daily association with Waldemar.

Tôi hoàn toàn đồng tình với quyết tâm của bạn không ở lại đây, nơi bạn sẽ phải giao tiếp hàng ngày với Waldemar.

Werner, E., Vineta, the Phantom City, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
I confess the business has rather a black look, Mr. Fenton, and that I am inclined to concur with the country people."
Braddon, M. E. (Mary Elizabeth), Fenton's Quest, Tiếng Anh (Anh - Anh)
She adds, that decide as she may, he concurs with her in devoting everything to the restoration of the Priory.’
Yonge, Charlotte M. (Charlotte Mary), Heartsease; Or, The Brother's Wife, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Apart from that, what Uriah says I quite concur in!’
Dickens, Charles, David Copperfield, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Everything seemed to concur in withdrawing me from my charming and mad reverie.
Rousseau, Jean-Jacques, The Confessions of Jean Jacques Rousseau — Complete, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The study promotes any form of exercise for mental health benefits which concurs with previous data showing the major improvements to mental wellbeing.
Wikimedia contributors, Exercise as it relates to Disease/An exercise intervention for improving mental health
All four of the evangelists concur in making prominent the fact that it was on this day that Christ rose from the dead.
Littlejohn, Wolcott H., The Constitutional Amendment: or, The Sunday, the Sabbath, the Change, and Restitution A discussion between W. H. Littlejohn, Seventh-day Adventist, and the editor of the Christian Statesman, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The President is to have power, with the advice and consent of the Senate, to make treaties, provided two thirds of the senators present concur.
Hamilton, Alexander, The Federalist Papers, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Câu hỏi thường gặp về concur (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. concur nghĩa là gì trong tiếng Việt?

concur có nghĩa chính là: hòa hợp. Định nghĩa tiếng Anh: "be in accord".

2. concur thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

concur là một động từ. Với vai trò động từ, từ này làm vị ngữ chỉ hành động hoặc trạng thái trong câu, cần chú ý chia đúng thì và ngôi của chủ từ.

3. Phát âm chuẩn của concur theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), concur được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /kənˈkɝ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. concur thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ concur được xếp ở bậc C1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của concur gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của concur gồm: concured, concuring, concurs.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với concur là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: concur with amendments.

7. concur có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: agree, hold, concord, coincide. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến concur?

Từ concur xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với concur đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: ""In the lucid opinion of the honorable and learned gentleman who spoke last," said Ardan, "the Chair is compelled to concur." (Dịch nghĩa: Ardan nói: “Theo ý kiến sáng suốt của quý ông đáng kính và uyên bác là người đã phát biểu cuối cùng, “Chủ tịch buộc phải đồng tình.). Câu văn minh họa cách dùng concur làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng concur?

Lỗi phổ biến nhất là quên chia thì theo chủ từ số ít, hoặc nhầm lẫn giữa dạng nguyên thể với phân từ (-ed / V3). Khi kết hợp với giới từ, cần kiểm tra kỹ để tránh dùng sai giới từ đi kèm.