Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

philanthropic

tính từC2
US/ˌfɪlənˈθɹɑpɪk/
Ý nghĩa trọng tâm

philanthropic nghĩa là từ thiện (bản dịch máy, chưa biên tập).

philanthropic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: generous in assistance to the poor.

Hệ thống ngữ pháp & Mạng lưới kết hợp từ (Collocations)

Quy tắc cú pháp và các mô hình kết hợp tự nhiên với “philanthropic”

Động từ đi kèm (Verb + Goal)
  • set / establish a goal: đặt mục tiêu
  • achieve / reach a goal: đạt mục tiêu
  • pursue / work towards: theo đuổi
  • score / concede a goal: ghi bàn / lọt lưới
Tính từ bổ nghĩa (Adj + Goal)
  • short-term / long-term: ngắn / dài hạn
  • ultimate / primary: tối hậu / quan trọng nhất
  • realistic / ambitious: thực tế / tham vọng
  • common / shared: mục tiêu chung
Cấu trúc & Giới từ (Patterns)
  • goal of + V-ing: hướng đến kết quả
  • goal is to + V: mục tiêu là làm điều gì
  • towards a goal: tiến tới mục tiêu
  • Không dùng “goal at doing”

Các nét nghĩa của từ philanthropic

  1. 1tính từ
    C2

    generous in assistance to the poor

    →

    hào phóng giúp đỡ người nghèo(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:beneficent · benevolent · eleemosynary
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
    partnerships with philanthropic
    18 lần trong kho sách
    philanthropic schemes
    39 lần trong kho sách
    philanthropic organizations
    24 lần trong kho sách
    philanthropic societies
    20 lần trong kho sách
  2. 2tính từ
    C2

    of or relating to or characterized by philanthropy

    →

    thuộc, liên quan đến hoặc đặc trưng bởi hoạt động từ thiện(dịch máy, chưa biên tập)

Câu hỏi thường gặp về philanthropic

philanthropic nghĩa là gì?

philanthropic nghĩa là từ thiện (bản dịch máy, chưa biên tập). philanthropic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: generous in assistance to the poor.

philanthropic được dùng trong câu như thế nào?

"Furthermore, ours had a philanthropic motive at the bottom of it all. (John Kendrick Bangs, Peeps at People Being Certain Papers from the Writings of Anne Warrington Witherup. Nguồn: Project Gutenberg #39945.; Nguyên văn tiếng Anh)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/philanthropic, mã đối chiếu EV-305D0429. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “philanthropic” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa philanthropic và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

"Furthermore, ours had a philanthropic motive at the bottom of it all.

“Hơn nữa, cốt lõi của chúng tôi là có động cơ từ thiện.dịch máy, chưa biên tập

John Kendrick Bangs, Peeps at People Being Certain Papers from the Writings of Anne Warrington Witherup. Nguồn: Project Gutenberg #39945.· Nguyên văn tiếng Anh
One of the distressing things when you look at the places that have lost newspapers, they have no philanthropic giving there.

Một trong những điều đau lòng nhất là khi nhìn vào những nơi bị mất báo, họ lại không có hoạt động từ thiện ở đó.dịch máy, chưa biên tập

«Local Journalism Sustainability Act», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=268388 (bản sửa đổi 2781250).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In later years, Ziegler became involved in philanthropic work, particularly with the Salvation Army, to which he had a personal commitment.

Trong những năm sau đó, Ziegler tham gia vào công việc từ thiện, đặc biệt là với Salvation Army, nơi ông có cam kết cá nhân.dịch máy, chưa biên tập

«Ron Ziegler», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1140997 (bản sửa đổi 9972127).· Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The Wheal Bang's shareholders would not relax their threats except on the payment of certain claims, and who would be sufficiently philanthropic to pay them?
Henry, Mrs. Wood, Oswald Cray: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #58188.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB