philanthropic
tính từC2philanthropic nghĩa là từ thiện (bản dịch máy, chưa biên tập).
philanthropic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: generous in assistance to the poor.
Quy tắc cú pháp và các mô hình kết hợp tự nhiên với “philanthropic”
- set / establish a goal: đặt mục tiêu
- achieve / reach a goal: đạt mục tiêu
- pursue / work towards: theo đuổi
- score / concede a goal: ghi bàn / lọt lưới
- short-term / long-term: ngắn / dài hạn
- ultimate / primary: tối hậu / quan trọng nhất
- realistic / ambitious: thực tế / tham vọng
- common / shared: mục tiêu chung
- goal of + V-ing: hướng đến kết quả
- goal is to + V: mục tiêu là làm điều gì
- towards a goal: tiến tới mục tiêu
- Không dùng “goal at doing”
Các nét nghĩa của từ philanthropic
- 1tính từC2
generous in assistance to the poor
→hào phóng giúp đỡ người nghèo(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩa:beneficent · benevolent · eleemosynaryCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4partnerships with philanthropic18 lần trong kho sáchphilanthropic schemes39 lần trong kho sáchphilanthropic organizations24 lần trong kho sáchphilanthropic societies20 lần trong kho sách - 2tính từC2
of or relating to or characterized by philanthropy
→thuộc, liên quan đến hoặc đặc trưng bởi hoạt động từ thiện(dịch máy, chưa biên tập)
Câu hỏi thường gặp về philanthropic
philanthropic nghĩa là gì?
philanthropic nghĩa là từ thiện (bản dịch máy, chưa biên tập). philanthropic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: generous in assistance to the poor.
philanthropic được dùng trong câu như thế nào?
"Furthermore, ours had a philanthropic motive at the bottom of it all. (John Kendrick Bangs, Peeps at People Being Certain Papers from the Writings of Anne Warrington Witherup. Nguồn: Project Gutenberg #39945.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/philanthropic, mã đối chiếu EV-305D0429. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng