initiative
danh từB2- initiatives
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
initiative nghĩa là sáng kiến (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
initiative là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: readiness to embark on bold new ventures.
Các nét nghĩa của từ initiative
- 1
danh từB2
readiness to embark on bold new ventures
sẵn sàng bắt tay vào những dự án mạo hiểm mới táo bạodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa enterprise · enterprisingness · go-ahead
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
laptop initiative43 lần trong kho sách
ballot initiative18 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
the first of a series of actions
hành động đầu tiên trong chuỗi hành độngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa first step · opening move · opening
Câu hỏi thường gặp về initiative
initiative nghĩa là gì?
initiative nghĩa là sáng kiến (bản dịch máy, chưa biên tập). initiative là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: readiness to embark on bold new ventures.
initiative dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ initiative có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
initiative được dùng trong câu như thế nào?
This "Broad political discourse" initiative hopes to attack this problem by attempting to crowdsource discussions of the range of perspectives. («Broad political discourse», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=144115 (bản sửa đổi 2234856).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/initiative, mã đối chiếu EV-356CC120. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng