ecology
danh từB1- ecologies
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
ecology nghĩa là sinh thái (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
ecology là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the environment as it relates to living organisms.
Các nét nghĩa của từ ecology
- 1
danh từB1
the environment as it relates to living organisms
môi trường liên quan đến sinh vật sốngdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
evolutionary ecology7 lần trong kho sách
behavioural ecology7 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
the branch of biology concerned with the relations between organisms and their environment
ngành sinh học liên quan đến mối quan hệ giữa sinh vật và môi trường của chúngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa bionomics · environmental science
Câu hỏi thường gặp về ecology
ecology nghĩa là gì?
ecology nghĩa là sinh thái (bản dịch máy, chưa biên tập). ecology là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the environment as it relates to living organisms.
ecology dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ ecology có 2 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
ecology được dùng trong câu như thế nào?
In ecology, predation describes a relationship and actions between two creatures. («Predation», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=279067 (bản sửa đổi 10941085).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/ecology, mã đối chiếu EV-278B6045. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng