attainment
danh từB2- attainments
attainment nghĩa là sự đạt được (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
attainment là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of achieving an aim.
Các nét nghĩa của từ attainment
- 1
danh từB2
the act of achieving an aim
hành động đạt được một mục tiêudịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
educational attainment88 lần trong kho sách
intellectual attainment111 lần trong kho sách
scholarly attainment31 lần trong kho sách
scientific attainment116 lần trong kho sách
literary attainment97 lần trong kho sách
scholastic attainment19 lần trong kho sách
goal attainment105 lần trong kho sách
classical attainment39 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
arrival at a new stage
đến một giai đoạn mớidịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB2
an ability that has been acquired by training
một khả năng đã có được bằng cách đào tạodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa skill · accomplishment · acquirement · acquisition
Câu hỏi thường gặp về attainment
attainment nghĩa là gì?
attainment nghĩa là sự đạt được (bản dịch máy, chưa biên tập). attainment là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of achieving an aim.
attainment được dùng trong câu như thế nào?
In addition to her other attainments, Mitla was a fine archer, and was often to be found on the mountains in pursuit of its practice. (James A. Porter, A Prince of Anahuac: A Histori-traditional Story Antedating the Aztec Empire. Nguồn: Project Gutenberg #41698.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/attainment, mã đối chiếu EV-C03C8FD5. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng