Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

transit

danh từC1
US/ˈtɹænzɪt/
transited
transiting
transits

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

transit nghĩa là quá cảnh (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

transit là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a surveying instrument for measuring horizontal and vertical angles, consisting of a small telescope mounted on a tripod.

Các nét nghĩa của từ transit

  1. 1

    danh từC1

    a surveying instrument for measuring horizontal and vertical angles, consisting of a small telescope mounted on a tripod

    một dụng cụ khảo sát để đo các góc ngang và dọc, bao gồm một kính thiên văn nhỏ gắn trên giá ba chândịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa theodolite

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • transit of venus196 lần trong kho sách

    • rapid transit508 lần trong kho sách

    • sic transit109 lần trong kho sách

    • rail transit256 lần trong kho sách

    • transit gloria78 lần trong kho sách

    • transit agencies92 lần trong kho sách

    • transit ridership35 lần trong kho sách

    • metro transit42 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từC1

    a facility consisting of the means and equipment necessary for the movement of passengers or goods

    một cơ sở bao gồm các phương tiện và thiết bị cần thiết cho việc di chuyển hành khách hoặc hàng hóadịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa transportation system · transportation

  3. 3

    danh từC1

    a journey usually by ship

    một cuộc hành trình thường bằng tàudịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa passage

Câu hỏi thường gặp về transit

transit nghĩa là gì?

transit nghĩa là quá cảnh (bản dịch máy, chưa biên tập). transit là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a surveying instrument for measuring horizontal and vertical angles, consisting of a small telescope mounted on a tripod.

transit dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ transit có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

transit được dùng trong câu như thế nào?

This piece of legislation set aside federal funds to help build new transit infrastructure that would be run by state or local governments . («The Decline of Public Transport in the U.S., 1945-1975», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=482484 (bản sửa đổi 4635044).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/transit, mã đối chiếu EV-374D5048. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “transit” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa transit và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

This piece of legislation set aside federal funds to help build new transit infrastructure that would be run by state or local governments .

Đạo luật này dành riêng quỹ liên bang để giúp xây dựng cơ sở hạ tầng vận chuyển mới do chính quyền tiểu bang hoặc địa phương điều hành.dịch máy, chưa biên tập

«The Decline of Public Transport in the U.S., 1945-1975», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=482484 (bản sửa đổi 4635044). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
She could scarcely speak with the wind of their transit blowing the words down her throat.

Cô hầu như không thể nói được khi cơn gió quá cảnh của họ thổi những lời đó xuống cổ họng cô.dịch máy, chưa biên tập

Charles Egbert Craddock, The Story of Duciehurst: A Tale of the Mississippi. Nguồn: Project Gutenberg #56046. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
If this is passed on Sunday, Toronto's transit service would likely resume for the Monday morning rush hour.

Nếu điều này được thông qua vào Chủ nhật, dịch vụ vận chuyển của Toronto có thể sẽ hoạt động trở lại vào giờ cao điểm sáng thứ Hai.dịch máy, chưa biên tập

«Strike shuts down Toronto's transit system», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=105336 (bản sửa đổi 4826675). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
This reduces the possibility of the original data being unscrambled or understood in transit.

Điều này làm giảm khả năng dữ liệu gốc không được mã hóa hoặc hiểu được trong quá trình truyền.dịch máy, chưa biên tập

«Intellectual Property and the Internet/Proxy servers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=264303 (bản sửa đổi 4530874). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The market for transit smart cards is constrained by the total urban population.

Thị trường thẻ thông minh giao thông công cộng bị hạn chế bởi tổng dân số đô thị.dịch máy, chưa biên tập

«Transportation Deployment Casebook/Life cycle of Smart Cards», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=294928 (bản sửa đổi 4538704). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
After the transit stop is placed, a transit line should be added that overlaps with the desired stops.
«Transportation Systems Simulation - A Tutorial for Multi-Modal Simulation Using VISSIM/Transit: Traffic Data Input», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=365599 (bản sửa đổi 3117986). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Information systems make transit user-friendlier and can eliminate some of the barriers to taking transit.

Hệ thống thông tin làm cho việc sử dụng phương tiện công cộng trở nên thân thiện hơn với người dùng và có thể loại bỏ một số rào cản đối với việc sử dụng phương tiện công cộng.dịch máy, chưa biên tập

«Fundamentals of Transportation/Traveler Information for Transit», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=379638 (bản sửa đổi 3256423). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This is the basic information required for new riders to negotiate transit from that stop.
«Fundamentals of Transportation/Traveler Information for Transit», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=379638 (bản sửa đổi 3256423). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The Yellow line has not been finished yet, but it will become the third rapid transit line of Kaohsiung Metro once it opens for service.
«Kaohsiung Metro», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=981719 (bản sửa đổi 8579186). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The only instrument then mounted at the Observatory was the Transit.
George Biddell Airy, Autobiography of Sir George Biddell Airy. Nguồn: Project Gutenberg #10655. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
New urbanism is a form of suburban development aimed at combatting some negative effects of sprawl including disconnected streets, low density, and lack of transit.
«Lentis/Urban Sprawl», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241704 (bản sửa đổi 4645544). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
If an intruder has Alice's key the trinket or anything else will be stolen in transit.
«Cryptography/Public Key Overview», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=15093 (bản sửa đổi 3473676). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0