demo
danh từC1- demos
demo nghĩa là bản trình diễn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
demo là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a visual presentation showing how something works.
Các nét nghĩa của từ demo
- 1
danh từC1
a visual presentation showing how something works
một bản trình bày trực quan cho thấy một cái gì đó hoạt động như thế nàodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa demonstration
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
demo tapes14 lần trong kho sách
demo by nvidia8 lần trong kho sách
demo tape27 lần trong kho sách
tech demo9 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về demo
demo nghĩa là gì?
demo nghĩa là bản trình diễn (bản dịch máy, chưa biên tập). demo là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a visual presentation showing how something works.
demo được dùng trong câu như thế nào?
The below demo will create a main window which will allow you to create child windows laid out with the proper alignments. («Java Swings/Swing Layouts», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=151286 (bản sửa đổi 3772347).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/demo, mã đối chiếu EV-23238E34. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng