E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “due”

2.055 câu thật có từ due hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: due nghĩa là đến hạn. due là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: owed and payable immediately or on demand. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ due

Danh sách câu dẫn chứng (145 câu)

Từ hay đi cùng due

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
due course2.673 lần
respect due954 lần
largely due488 lần
due season697 lần
due respect778 lần
due north847 lần
mainly due408 lần
due consideration490 lần
due form968 lần
due regard568 lần
due time5.325 lần
due east580 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ due

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ due trong kho câu?
Kho câu có 2.055 câu có từ due hoặc các dạng của từ, trích từ 1.771 tác phẩm và tài liệu. 67 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ due xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ due gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 745 câu, rồi Bậc B1 với 403 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ due?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ due: Câu phủ định (212 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (145 câu), Quá khứ đơn (121 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.