opacity
danh từC2- opacities
opacity nghĩa là độ mờ đục (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
opacity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the phenomenon of not permitting the passage of electromagnetic radiation.
Các nét nghĩa của từ opacity
- 1
danh từC2
the phenomenon of not permitting the passage of electromagnetic radiation
hiện tượng không cho bức xạ điện từ đi quadịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa transparency
- 2
danh từC2
incomprehensibility resulting from obscurity of meaning
sự khó hiểu do sự mơ hồ về ý nghĩadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa opaqueness
- 3
danh từC2
the quality of being opaque to a degree
chất lượng mờ đục ở một mức độdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa opaquenessTrái nghĩa clarity
Câu hỏi thường gặp về opacity
opacity nghĩa là gì?
opacity nghĩa là độ mờ đục (bản dịch máy, chưa biên tập). opacity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the phenomenon of not permitting the passage of electromagnetic radiation.
opacity được dùng trong câu như thế nào?
The term contrast is used to express how well the X-ray opacity of an area in a patient’s radiograph differs from its surroundings. («Basic Physics of Digital Radiography/The Patient», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=246929 (bản sửa đổi 4375582).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/opacity, mã đối chiếu EV-6355CAE1. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng