grouping
danh từB1- groupings
grouping nghĩa là phân nhóm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
grouping là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: any number of entities (members) considered as a unit.
Các nét nghĩa của từ grouping
- 1danh từB1
any number of entities (members) considered as a unit
→bất kỳ số lượng thực thể (thành viên) nào được coi là một đơn vị(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩa:group - 2danh từB1
the activity of putting things together in groups
→hoạt động sắp xếp mọi thứ lại với nhau theo nhóm(dịch máy, chưa biên tập)
- 3danh từB1
a system for classifying things into groups
→một hệ thống để phân loại mọi thứ thành các nhóm(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩa:pigeonholing
Câu hỏi thường gặp về grouping
grouping nghĩa là gì?
grouping nghĩa là phân nhóm (bản dịch máy, chưa biên tập). grouping là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: any number of entities (members) considered as a unit.
grouping được dùng trong câu như thế nào?
However, Standard C requires grouping parentheses to be honored in all expressions. («Portability and the C Language», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=441098 (bản sửa đổi 4622239).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/grouping, mã đối chiếu EV-28480C75. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng