Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

grouping

danh từB1
US/ˈɡɹupɪŋ/
groupings
Ý nghĩa trọng tâm

grouping nghĩa là phân nhóm (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

grouping là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: any number of entities (members) considered as a unit.

Các nét nghĩa của từ grouping

  1. 1danh từ
    B1

    any number of entities (members) considered as a unit

    →

    bất kỳ số lượng thực thể (thành viên) nào được coi là một đơn vị(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:group
  2. 2danh từ
    B1

    the activity of putting things together in groups

    →

    hoạt động sắp xếp mọi thứ lại với nhau theo nhóm(dịch máy, chưa biên tập)

  3. 3danh từ
    B1

    a system for classifying things into groups

    →

    một hệ thống để phân loại mọi thứ thành các nhóm(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:pigeonholing

Câu hỏi thường gặp về grouping

grouping nghĩa là gì?

grouping nghĩa là phân nhóm (bản dịch máy, chưa biên tập). grouping là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: any number of entities (members) considered as a unit.

grouping được dùng trong câu như thế nào?

However, Standard C requires grouping parentheses to be honored in all expressions. («Portability and the C Language», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=441098 (bản sửa đổi 4622239).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/grouping, mã đối chiếu EV-28480C75. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “grouping” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa grouping và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

However, Standard C requires grouping parentheses to be honored in all expressions.

Tuy nhiên, Tiêu chuẩn C yêu cầu phải tuân thủ các dấu ngoặc đơn nhóm trong tất cả các biểu thức.dịch máy, chưa biên tập

«Portability and the C Language», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=441098 (bản sửa đổi 4622239).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
They are usually divided into families or groups based on historical period, geography and/or cultural grouping.

Họ thường được chia thành các gia đình hoặc nhóm dựa trên giai đoạn lịch sử, địa lý và/hoặc nhóm văn hóa.dịch máy, chưa biên tập

«Fibula (brooch)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=107676 (bản sửa đổi 8575548).· Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Proximity means grouping elements together so that you guide the viewer/reader to different parts of the message.
«Graphic Design/Principles of Design», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=9256 (bản sửa đổi 3684377).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Every one who has collected sessile cirripedes must have perceived to what an extent their shape depends on their position and grouping.
Charles Darwin, A Monograph on the Sub-class Cirripedia (Volume 2 of 2) The Balanidæ, (or Sessile Cirripedes); the Verrucidæ, etc., etc.. Nguồn: Project Gutenberg #46408.· Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB