rainfall
danh từB1- rainfalls
Thuộc: Academic Word List (AWL) · TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL) · Từ vựng TOEIC (TSL)
rainfall nghĩa là lượng mưa (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
rainfall là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: water falling in drops from vapor condensed in the atmosphere.
Các nét nghĩa của từ rainfall
- 1
danh từB1
water falling in drops from vapor condensed in the atmosphere
nước rơi thành giọt từ hơi nước ngưng tụ trong khí quyểndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa rain
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
annual rainfall119 lần trong kho sách
rainfall totals14 lần trong kho sách
torrential rainfall13 lần trong kho sách
rainfall accumulations11 lần trong kho sách
forecast rainfall9 lần trong kho sách
seasonal rainfall6 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về rainfall
rainfall nghĩa là gì?
rainfall nghĩa là lượng mưa (bản dịch máy, chưa biên tập). rainfall là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: water falling in drops from vapor condensed in the atmosphere.
rainfall dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ rainfall có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
rainfall được dùng trong câu như thế nào?
"In spite of the great rainfall yesterday, the ditch did not overflow, nor is there any standing water in the swamps. (John Habberton, Caleb Wright: A Story of the West. Nguồn: Project Gutenberg #43994.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/rainfall, mã đối chiếu EV-B2DA2550. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng