uneven
tính từB2uneven nghĩa là không đồng đều (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
uneven là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not even or uniform as e.g. in shape or texture.
Các nét nghĩa của từ uneven
- 1
tính từB2
not even or uniform as e.g. in shape or texture
không chẵn hoặc đồng nhất như v.d. trong hình dạng hoặc kết cấudịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa even
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
uneven pavement63 lần trong kho sách
uneven integer20 lần trong kho sách
uneven terrain13 lần trong kho sách
uneven integers14 lần trong kho sách
uneven paving11 lần trong kho sách
uneven distribution34 lần trong kho sách
- 2
tính từB2
(of a contest or contestants) not fairly matched as opponents
(của một hoặc nhiều thí sinh) không xứng tầm với đối thủdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa mismatched
- 3
tính từB2
not divisible by two
không chia hết cho haidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa odd
Câu hỏi thường gặp về uneven
uneven nghĩa là gì?
uneven nghĩa là không đồng đều (bản dịch máy, chưa biên tập). uneven là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not even or uniform as e.g. in shape or texture.
uneven được dùng trong câu như thế nào?
The lines are grouped into laisses, which are stanzas of uneven length. («The Song of Roland», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=526519 (bản sửa đổi 10977161).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/uneven, mã đối chiếu EV-9292CBB4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng