Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

uneven

tính từB2
US/əˈnivən/

uneven nghĩa là không đồng đều (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

uneven là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not even or uniform as e.g. in shape or texture.

Các nét nghĩa của từ uneven

  1. 1

    tính từB2

    not even or uniform as e.g. in shape or texture

    không chẵn hoặc đồng nhất như v.d. trong hình dạng hoặc kết cấudịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa even

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
    • uneven pavement63 lần trong kho sách

    • uneven integer20 lần trong kho sách

    • uneven terrain13 lần trong kho sách

    • uneven integers14 lần trong kho sách

    • uneven paving11 lần trong kho sách

    • uneven distribution34 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từB2

    (of a contest or contestants) not fairly matched as opponents

    (của một hoặc nhiều thí sinh) không xứng tầm với đối thủdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa mismatched

  3. 3

    tính từB2

    not divisible by two

    không chia hết cho haidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa odd

Câu hỏi thường gặp về uneven

uneven nghĩa là gì?

uneven nghĩa là không đồng đều (bản dịch máy, chưa biên tập). uneven là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not even or uniform as e.g. in shape or texture.

uneven được dùng trong câu như thế nào?

The lines are grouped into laisses, which are stanzas of uneven length. («The Song of Roland», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=526519 (bản sửa đổi 10977161).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/uneven, mã đối chiếu EV-9292CBB4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “uneven” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa uneven và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The lines are grouped into laisses, which are stanzas of uneven length.

Các dòng được nhóm lại thành các đoạn thơ có độ dài không đồng đều.dịch máy, chưa biên tập

«The Song of Roland», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=526519 (bản sửa đổi 10977161). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Alva lifted one of the little stunted uneven branches tenderly in her fingers.
Anne Warner, In a Mysterious Way. Nguồn: Project Gutenberg #37515. · Nguyên văn tiếng Anh
By it, mainly, we are enabled to save our population from the distresses of over-production, and the chance occurrences of uneven labor demand.

Nhờ nó, chủ yếu chúng ta có thể cứu người dân của mình khỏi những đau khổ do sản xuất quá mức và nguy cơ xảy ra nhu cầu lao động không đồng đều.dịch máy, chưa biên tập

William Simpson, The Man from Mars: His Morals, Politics and Religion. Nguồn: Project Gutenberg #56979. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
My writing, all misshaped, uneven as my mind, Within this narrow space can hardly be confin'd.
Charles Lamb, The Works of Charles and Mary Lamb: Volume 3 Books for Children. Nguồn: Project Gutenberg #10130. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
To right and left of the summer-house stretched uneven clay cliffs.

Bên phải và bên trái của ngôi nhà mùa hè trải dài những vách đá bằng đất sét gồ ghề.dịch máy, chưa biên tập

Anton Pavlovich Chekhov, Love, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #13414. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
As they crossed the room Myles called to them in a loud voice--a little uneven, perhaps: “Stop!
Howard Pyle, Men of Iron. Nguồn: Project Gutenberg #1557. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The ground was uneven, sometimes up and sometimes down, but it was not hard for the feet and they made good progress.
Edward Sylvester Ellis, The Hunters of the Ozark. Nguồn: Project Gutenberg #22646. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
At the back of the chamber in which we had taken refuge there were some large natural pillars of stone, grand, ragged, and uneven.
Schuyler, Mrs., -1913 Crowninshield, Latitude 19° A Romance of the West Indies in the Year of Our Lord Eighteen Hundred and Twenty. Nguồn: Project Gutenberg #36244. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The dark pine-tree woods became always more and more dense, and the ground more steep and uneven.
E. T. A. Hoffmann, The Devil's Elixir, Vol. 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #36494. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Near the uneven road among the hills a small field of stony ground lay between woods and cultivated land.
Robert Neilson Stephens, Tales from Bohemia. Nguồn: Project Gutenberg #8869. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
If you do the result will be an uneven impression.
G. Andrew, 1841-1913 [Editor] Hutchison, The Boy's Own Book of Indoor Games and Recreations A Popular Encyclopædia for Boys. Nguồn: Project Gutenberg #49415. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
"My horse was a good one, and carried me along without any stumbling, although the prairie was rough and uneven.
Egerton Ryerson Young, Three Boys in the Wild North Land. Nguồn: Project Gutenberg #21245. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB