microscopic
tính từB2microscopic nghĩa là kính hiển vi (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
microscopic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to or used in microscopy.
Các nét nghĩa của từ microscopic
- 1
tính từB2
of or relating to or used in microscopy
thuộc, liên quan đến hoặc được sử dụng trong kính hiển vidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa microscopical
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
microscopic foraminifera112 lần trong kho sách
genus of microscopic109 lần trong kho sách
microscopic organisms42 lần trong kho sách
microscopic algae11 lần trong kho sách
microscopic constituents12 lần trong kho sách
microscopic fungi11 lần trong kho sách
microscopic examination81 lần trong kho sách
microscopic pores7 lần trong kho sách
- 2
tính từB2
visible under a microscope
có thể nhìn thấy dưới kính hiển vidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa microscopical
- 3
tính từB2
extremely precise with great attention to details
cực kỳ chính xác với sự chú ý lớn đến từng chi tiếtdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về microscopic
microscopic nghĩa là gì?
microscopic nghĩa là kính hiển vi (bản dịch máy, chưa biên tập). microscopic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to or used in microscopy.
microscopic được dùng trong câu như thế nào?
Not all experts agree that the Huygens' principle is an accurate microscopic representation of reality. («WikiJournal Preprints/Huygens' principle», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=299698 (bản sửa đổi 2570298).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/microscopic, mã đối chiếu EV-FA5335E1. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng