respiratory
tính từB2Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
respiratory nghĩa là hô hấp (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
respiratory là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: pertaining to respiration.
Các nét nghĩa của từ respiratory
- 1
tính từB2
pertaining to respiration
liên quan đến hô hấpdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
cardio respiratory29 lần trong kho sách
respiratory infections57 lần trong kho sách
respiratory tract119 lần trong kho sách
respiratory acidosis19 lần trong kho sách
respiratory syndrome48 lần trong kho sách
respiratory infection49 lần trong kho sách
respiratory organs56 lần trong kho sách
respiratory droplets12 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về respiratory
respiratory nghĩa là gì?
respiratory nghĩa là hô hấp (bản dịch máy, chưa biên tập). respiratory là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: pertaining to respiration.
respiratory dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ respiratory có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
respiratory được dùng trong câu như thế nào?
An infected person can also spread the plague in respiratory droplets (for example, by coughing or sneezing). («Septicemic plague», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=338355 (bản sửa đổi 10796430).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/respiratory, mã đối chiếu EV-C6323E4A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng