nutritious
tính từnutritious nghĩa là bổ dưỡng.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1tính từB1
of or providing nourishment
→của hoặc cung cấp dinh dưỡng
Đồng nghĩa:alimentary, alimental, nourishing, nutrient, nutritiveCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (4)nutritious foods22 lần trong kho sáchnutritious juices8 lần trong kho sáchnutritious diet30 lần trong kho sáchnutritious grasses11 lần trong kho sách
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa nutritious và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Mrs. Maloney had prepared for him that bachelor's dinner, which, however excellent and nutritious in itself, has no claim to the special charm of novelty.Bà Maloney đã chuẩn bị cho anh bữa tối dành cho người độc thân đó, dù bản thân nó có tuyệt vời và bổ dưỡng đến mấy thì cũng không thể khẳng định được sức hấp dẫn đặc biệt của sự mới lạ.
The imagination is to the actual, in the world of active life, what flowers are to nutritious herbs and roots.Trí tưởng tượng là thực tế, trong thế giới của cuộc sống năng động, hoa là gì đối với các loại thảo mộc và rễ cây bổ dưỡng.
I saw them, happy in the protection which had been afforded them by the most useful and most nutritious of animals!Tôi nhìn thấy họ, hạnh phúc trong sự bảo vệ mà họ nhận được từ những loài động vật hữu ích nhất và giàu dinh dưỡng nhất!
He thought of other plants which might be found here, and determined to try some that seemed to be nutritious.The same varieties of the cabbage do not yield abundant and nutritious foliage and a copious supply of oil-bearing seeds.The plain but nutritious breakfast was taken by all three in sombre silence.The straw came from the improved threshers, in straight, compact bundles, thoroughly freed from grain, fragrant and bright, almost as nutritious for forage as hay.Current evidence shows preventing sarcopenia requires a nutritious diet and a long term exercise program reducing sedentary behaviour.They were actually up to their eyes in acres of the nutritious grain.For a short time, they managed to subsist upon a small supply of nutritious roots which had been provided in advance.Areas with inadequate or unreliable access to nutritious foods are sometimes called food deserts.Households in the intervention villages received agricultural training, inputs to promote home production of nutritious crops, and nutrition and health education.Câu hỏi thường gặp về nutritious (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. nutritious nghĩa là gì trong tiếng Việt?
nutritious có nghĩa chính là: của hoặc cung cấp dinh dưỡng. Định nghĩa tiếng Anh: "of or providing nourishment".
2. nutritious thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
nutritious là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.
3. Phát âm chuẩn của nutritious theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), nutritious được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /nuˈtɹɪʃəs/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. nutritious thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ nutritious được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của nutritious gồm những dạng nào?
Từ nutritious có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với nutritious là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: nutritious foods, nutritious juices, nutritious diet, nutritious grasses.
7. nutritious có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: alimentary, alimental, nourishing, nutrient, nutritive. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến nutritious?
Từ nutritious xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với nutritious đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Mrs. Maloney had prepared for him that bachelor's dinner, which, however excellent and nutritious in itself, has no claim to the special charm of novelty." (Dịch nghĩa: Bà Maloney đã chuẩn bị cho anh bữa tối dành cho người độc thân đó, dù bản thân nó có tuyệt vời và bổ dưỡng đến mấy thì cũng không thể khẳng định được sức hấp dẫn đặc biệt của sự mới lạ.). Câu văn minh họa cách dùng nutritious làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng nutritious?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.