allegation
danh từB2- allegations
allegation nghĩa là lời cáo buộc (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
allegation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: (law) a formal accusation against somebody (often in a court of law).
Các nét nghĩa của từ allegation
- 1
danh từB2
(law) a formal accusation against somebody (often in a court of law)
(luật) lời buộc tội chính thức chống lại ai đó (thường là tại tòa án)dịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
allegation of misconduct15 lần trong kho sách
denies the allegation15 lần trong kho sách
allegation of sexual35 lần trong kho sách
investigating allegation15 lần trong kho sách
allegation surfaced6 lần trong kho sách
denied the allegation46 lần trong kho sách
allegation of wrongdoing6 lần trong kho sách
misconduct allegation9 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
statements affirming or denying certain matters of fact that you are prepared to prove
những tuyên bố khẳng định hoặc phủ nhận một số vấn đề thực tế mà bạn sẵn sàng chứng minhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa allegement
Câu hỏi thường gặp về allegation
allegation nghĩa là gì?
allegation nghĩa là lời cáo buộc (bản dịch máy, chưa biên tập). allegation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: (law) a formal accusation against somebody (often in a court of law).
allegation được dùng trong câu như thế nào?
This was an allegation he expected, and he had endeavoured to prepare himself for it. (William Godwin, Caleb Williams; Or, Things as They Are. Nguồn: Project Gutenberg #11323.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/allegation, mã đối chiếu EV-AC234EB7. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng