reschedule
động từ- rescheduled
- reschedules
- rescheduling
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
reschedule nghĩa là lên lịch lại (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
reschedule là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: assign a new time and place for an event.
Các nét nghĩa của từ reschedule
- 1
động từ
assign a new time and place for an event
chỉ định thời gian và địa điểm mới cho một sự kiệndịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về reschedule
reschedule nghĩa là gì?
reschedule nghĩa là lên lịch lại (bản dịch máy, chưa biên tập). reschedule là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: assign a new time and place for an event.
reschedule dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ reschedule có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
reschedule được dùng trong câu như thế nào?
The change in location of the devices raises the issue of searching and rescheduling with mobility management. («WikiJournal Preprints/Mobility-aware Scheduling in Fog Computing: Analysis and Challenges», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=317642 (bản sửa đổi 2696392).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/reschedule, mã đối chiếu EV-ACA5ADD1. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng