Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dinner”

1.283 câu thật có từ dinner hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dinner nghĩa là bữa tối. dinner là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the main meal of the day served in the evening or at midday. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dinner

Danh sách câu dẫn chứng (1.283 câu)

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng dinner nằm ở trang từ điển: dinner đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dinner

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dinner trong kho câu?
Kho câu có 1.283 câu có từ dinner hoặc các dạng của từ, trích từ 663 tác phẩm và tài liệu. 25 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dinner xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dinner gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 341 câu, rồi Bậc B1 với 253 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.