lunch
danh từA1- lunched
- lunches
- lunching
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
lunch nghĩa là bữa trưa (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
lunch là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a midday meal.
Các nét nghĩa của từ lunch
- 1
danh từA1
a midday meal
bữa ăn trưadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa luncheon · tiffin · dejeuner
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
lunch basket221 lần trong kho sách
lunch counter109 lần trong kho sách
lunch baskets70 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về lunch
lunch nghĩa là gì?
lunch nghĩa là bữa trưa (bản dịch máy, chưa biên tập). lunch là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a midday meal.
lunch dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ lunch có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
lunch được dùng trong câu như thế nào?
The four of them soon sat down to their lunch in a particularly merry mood, for they were happy because Hugo was so bright. (Johanna Spyri, A little Swiss boy. Nguồn: Project Gutenberg #73300.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/lunch, mã đối chiếu EV-60355E9D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng