punctuality
danh từB2- punctualities
punctuality nghĩa là sự đúng giờ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
punctuality là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the quality or habit of adhering to an appointed time.
Các nét nghĩa của từ punctuality
- 1
danh từB2
the quality or habit of adhering to an appointed time
chất lượng hoặc thói quen tuân thủ một thời gian bổ nhiệmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa promptnessTrái nghĩa tardiness
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
commendable punctuality8 lần trong kho sách
exemplary punctuality11 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về punctuality
punctuality nghĩa là gì?
punctuality nghĩa là sự đúng giờ (bản dịch máy, chưa biên tập). punctuality là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the quality or habit of adhering to an appointed time.
punctuality được dùng trong câu như thế nào?
“She need not have been afraid; Champagne brought it me with the most exemplary punctuality.” (Alexandre Dumas, The Wolf-Leader. Nguồn: Project Gutenberg #51054.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/punctuality, mã đối chiếu EV-B45802BF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng