cooking
danh từA2- cookings
cooking nghĩa là nấu ăn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
cooking là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of preparing something (as food) by the application of heat.
Các nét nghĩa của từ cooking
- 1
danh từA2
the act of preparing something (as food) by the application of heat
hành động chuẩn bị một cái gì đó (như thức ăn) bằng cách sử dụng nhiệtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa cookery · preparation
Câu hỏi thường gặp về cooking
cooking nghĩa là gì?
cooking nghĩa là nấu ăn (bản dịch máy, chưa biên tập). cooking là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of preparing something (as food) by the application of heat.
cooking được dùng trong câu như thế nào?
Uncle John is a famous company of producing food sauce for family cooking. («Material Requirements Planning/Raw Materials, Intermediate Items & Products», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=113516 (bản sửa đổi 2223538).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/cooking, mã đối chiếu EV-D8AB2902. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng