Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dinner”

1.107 câu thật có từ dinner hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dinner nghĩa là bữa tối. dinner là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the main meal of the day served in the evening or at midday. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dinner

Danh sách câu dẫn chứng (55 câu)

Từ hay đi cùng dinner

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
after dinner15.016 lần
dinner party3.378 lần
dinner table3.251 lần
dinner parties1.165 lần
dinner bell969 lần
dinner hour1.853 lần
christmas dinner726 lần
dress for dinner972 lần
invitation to dinner438 lần
dinner time4.241 lần
early dinner768 lần
excellent dinner449 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dinner

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dinner trong kho câu?
Kho câu có 1.107 câu có từ dinner hoặc các dạng của từ, trích từ 629 tác phẩm và tài liệu. 25 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dinner xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dinner gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 286 câu, rồi Bậc B1 với 218 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dinner?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dinner: Quá khứ đơn (250 câu), Câu phủ định (141 câu), Quá khứ hoàn thành (83 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.