Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

sunny

tính từA1
US/ˈsʌni/
sunnier
sunniest

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

sunny nghĩa là nắng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

sunny là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: bright and pleasant.

Các nét nghĩa của từ sunny

  1. 1

    tính từA1

    bright and pleasant

    tươi sáng và dễ chịudịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa cheery · gay

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • sunny slopes131 lần trong kho sách

    • sunny clime84 lần trong kho sách

    • sunny skies114 lần trong kho sách

    • sunny south420 lần trong kho sách

    • bright sunny411 lần trong kho sách

    • sunny landscape89 lần trong kho sách

    • sunny slope94 lần trong kho sách

    • sunny afternoons44 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về sunny

sunny nghĩa là gì?

sunny nghĩa là nắng (bản dịch máy, chưa biên tập). sunny là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: bright and pleasant.

sunny dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ sunny có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

sunny được dùng trong câu như thế nào?

She discovered many a sunny, sleepy corner, fashioned to dream in. (Kate Chopin, The Awakening, and Selected Short Stories. Nguồn: Project Gutenberg #160.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/sunny, mã đối chiếu EV-1A9FDB77. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “sunny” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa sunny và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

She discovered many a sunny, sleepy corner, fashioned to dream in.

Cô khám phá ra nhiều góc đầy nắng, buồn ngủ, thích hợp để mơ mộng.dịch máy, chưa biên tập

Kate Chopin, The Awakening, and Selected Short Stories. Nguồn: Project Gutenberg #160. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The warm sunny air of the street made them shiver.

Không khí nắng ấm của đường phố khiến họ rùng mình.dịch máy, chưa biên tập

Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables. Nguồn: Project Gutenberg #77. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
A gay sight were famous Finsbury Fields on that bright and sunny morning of lusty summertime.

Một khung cảnh đồng tính đã nổi tiếng ở Finsbury Fields vào buổi sáng rực rỡ và đầy nắng của mùa hè rực rỡ đó.dịch máy, chưa biên tập

Howard Pyle, The Merry Adventures of Robin Hood. Nguồn: Project Gutenberg #964. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
In a few hours, however, it cleared up into a lovely sunny day, with a warm summer breeze just rippling up the water.
Frederick Temple Blackwood, Marquis of Dufferin and Ava, Letters from High Latitudes Being Some Account of a Voyage in 1856 of the Schooner Yacht "Foam" to Iceland, Jan Meyen, and Spitzbergen. Nguồn: Project Gutenberg #3701. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Among the dark, glowing beauties of sunny Italy she was like a bright sunbeam.

Giữa những vẻ đẹp rực rỡ, đen tối của nước Ý đầy nắng, cô ấy giống như một tia nắng rực rỡ.dịch máy, chưa biên tập

Charlotte M. Brame, Dora Thorne. Nguồn: Project Gutenberg #2374. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Wild storms would be better than these balmy, sunny days.
Edward Payson Roe, What Can She Do?. Nguồn: Project Gutenberg #6090. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Venetia could scarcely believe that this could be the same day of which the golden morning had found her among the sunny hills of Arquâ.
Benjamin, Earl of Beaconsfield Disraeli, Venetia. Nguồn: Project Gutenberg #11869. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It was one of those still, calm, sunny, cloudless days, which induce healthy people sometimes to wish that earth might be their permanent home.

Đó là một trong những ngày tĩnh lặng, nắng đẹp, không mây, đôi khi khiến những người khỏe mạnh ước ao rằng trái đất có thể là ngôi nhà vĩnh viễn của họ.dịch máy, chưa biên tập

R. M. Ballantyne, Post Haste. Nguồn: Project Gutenberg #21693. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"I left them at home, for it is too warm for them in this sunny country," he answered.
L. Frank Baum, The Road to Oz. Nguồn: Project Gutenberg #26624. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I puzzled long in the calm sunny stillness of that autumn day.
Karl Emil Franzos, The Jews of Barnow: Stories. Nguồn: Project Gutenberg #34617. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
In the Sunny South this day, we marched down the banks of one of the sweetest rivers I have seen in the State of Mississippi.
Charles Henry Fowler, Historical Romance of the American Negro. Nguồn: Project Gutenberg #35189. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Thus the shady nook, where summer had cooled herself, was now the sunniest spot anywhere to be found.
Nathaniel Hawthorne, A Wonder Book and Tanglewood Tales, for Girls and Boys. Nguồn: Project Gutenberg #35377. · Nguyên văn tiếng Anh