Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

stew

danh từ
B2
US/ˈstu/
stews
Ý nghĩa trọng tâm

stew nghĩa là món hầm.

stew là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: agitation resulting from active worry.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B2

    agitation resulting from active worry

    →

    kích động do lo lắng tích cực

    Đồng nghĩa:fret, sweat, lather, swither
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    oyster stew
    72 lần trong kho sách
    stew pans
    57 lần trong kho sách
    savory stew
    32 lần trong kho sách
    savoury stew
    36 lần trong kho sách
    stew pan
    108 lần trong kho sách
    irish stew
    140 lần trong kho sách
    rabbit stew
    60 lần trong kho sách
    soups stew
    12 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B2

    food prepared by stewing especially meat or fish with vegetables

    →

    thức ăn được chế biến bằng cách hầm đặc biệt là thịt hoặc cá với rau

Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa stew và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

They had now finished a veal stew with green beans.

Bây giờ họ đã ăn xong món thịt bê hầm với đậu xanh.

Zola, Émile, L'Assommoir, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
But to stew in this disgusting house while Casimir scours the land in the hope of finding one editorial open door—it’s humiliating.

Nhưng phải ngồi trong ngôi nhà kinh tởm này trong khi Casimir lùng sục khắp vùng đất với hy vọng tìm được một cánh cửa mở cho bài xã luận - thật là nhục nhã.

Mansfield, Katherine, In a German Pension, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Tracy's wandering and interested eye presently fell upon one boarder who had been overlooked in the distribution of the stew.

Con mắt lang thang và thích thú của Tracy chợt liếc nhìn một người khách trọ đã bị bỏ qua trong quá trình phân phát món hầm.

Twain, Mark, The Entire Project Gutenberg Works of Mark Twain, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"This is roast bush-buck haunch, and that unsightly looking pot there beside the Major contains a regular up-country game stew.
Mitford, Bertram, A Frontier Mystery, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Whilst brandy fires the soul of the hero, the gin of the London stew stimulates the morbid passions of the thief and the murderer!
Hatton, Joseph, The Tallants of Barton, vol. 3 (of 3), Tiếng Anh (Anh - Anh)
'It's a bird that won't roast or boil or stew,' said the captain.
Meredith, George, Lord Ormont and His Aminta — Complete, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The old woman, profuse in her gratitude, took a seat on the other side of the narrow table and ravenously attacked the smoking stew.
London, Jack, The People of the Abyss, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Strike him a horn-pipe squeakers, take thy striver, and pace her till she stew.
Beaumont, Francis, The Scornful Lady, Tiếng Anh (Anh - Anh)
And the captain is as nearly in a 'stew' as an officer and a gentleman permits himself to get.
Southworth, Emma Dorothy Eliza Nevitte, For Woman's Love, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Such as chose stew or ragout, ate it from a wooden bowl, scooping up the mess in their bare hands.
Thorne, Guy, The Serf, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Yes, I did want it--but only a little--like seasoning in a stew!
Rostand, Edmond, The Romancers: A Comedy in Three Acts, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
I have been in a regular stew for days past.
Stoker, Bram, The Mystery of the Sea, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về stew (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. stew nghĩa là gì trong tiếng Việt?

stew có nghĩa chính là: kích động do lo lắng tích cực. Định nghĩa tiếng Anh: "agitation resulting from active worry".

2. stew thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

stew là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của stew theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), stew được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈstu/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. stew thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ stew được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của stew gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của stew gồm: stews.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với stew là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: oyster stew, stew pans, savory stew, savoury stew, stew pan.

7. stew có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: fret, sweat, lather, swither. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến stew?

Từ stew xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với stew đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "They had now finished a veal stew with green beans." (Dịch nghĩa: Bây giờ họ đã ăn xong món thịt bê hầm với đậu xanh.). Câu văn minh họa cách dùng stew làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng stew?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.