chariot
danh từB1- chariots
chariot nghĩa là xe ngựa (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
chariot là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a light four-wheel horse-drawn ceremonial carriage.
Các nét nghĩa của từ chariot
- 1
danh từB1
a light four-wheel horse-drawn ceremonial carriage
một cỗ xe nghi lễ bốn bánh nhẹ bằng ngựa kéodịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
chariot wheels411 lần trong kho sách
triumphal chariot85 lần trong kho sách
gilded chariot76 lần trong kho sách
chariot races80 lần trong kho sách
pharaoh's chariot36 lần trong kho sách
chariot drawn289 lần trong kho sách
fiery chariot66 lần trong kho sách
travelling chariot94 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
a two-wheeled horse-drawn battle vehicle
một chiếc xe chiến đấu ngựa kéo hai bánhdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về chariot
chariot nghĩa là gì?
chariot nghĩa là xe ngựa (bản dịch máy, chưa biên tập). chariot là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a light four-wheel horse-drawn ceremonial carriage.
chariot được dùng trong câu như thế nào?
Phaeton’s heart was set, and he stubbornly insisted, “I will drive the sun chariot tomorrow!” («Stories for Language Learners/Intermediate-Advanced English», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=275203 (bản sửa đổi 2459298).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/chariot, mã đối chiếu EV-1C58E081. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng