Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

tomorrow

trạng từ
A1
US/təˈmɑˌɹoʊ/
tomorrows
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

tomorrow nghĩa là ngày mai.

tomorrow là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the next day, the day after, following the present day.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1trạng từ
    A1

    the next day, the day after, following the present day

    →

    ngày hôm sau, ngày kia, tiếp theo ngày hôm nay

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (1)
    tomorrow morning
    1.075 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    A1

    the day after today

    →

    ngày kia hôm nay

  3. 3danh từ
    A1

    the near future

    →

    tương lai gần

Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)

1 dạng thức liên quan
tomorrows
Hệ thống từ phái sinh mở rộng theo hình thái từ.Từ vựng liên quan

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa tomorrow và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Phaeton’s heart was set, and he stubbornly insisted, “I will drive the sun chariot tomorrow!”
Wikimedia contributors, Stories for Language Learners/Intermediate-Advanced English
“No, better spend the day here tomorrow, or Dolly won’t see anything of her husband, and set off the day after,” said Kitty.

Kitty nói: “Không, tốt hơn là ngày mai hãy dành cả ngày ở đây, nếu không Dolly sẽ không gặp được chồng mình và sẽ lên đường vào ngày hôm sau”.

Tolstoy, Leo, graf, Anna Karenina, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The day after tomorrow will be Lëlya’s name day.

Ngày mốt sẽ là ngày đặt tên cho Lëlya.

Tolstoy, Leo, graf, War and Peace, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
We shall always be saying to the other angels, “Fine day today,” and they will be always retorting, “But it isn't to-day, it's tomorrow.”
Twain, Mark, Following the Equator: A Journey Around the World, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
With the long strain gone, I am in a sort of physical collapse today, but it will be gone tomorrow.

Sau sự căng thẳng kéo dài, hôm nay tôi gần như suy sụp về thể chất, nhưng ngày mai sẽ khỏi.

Twain, Mark, The Entire Project Gutenberg Works of Mark Twain, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
We shall always be saying to the other angels, "Fine day today," and they will be always retorting, "But it isn't to-day, it's tomorrow."
Twain, Mark, Following the Equator: A Journey Around the World. Part 1, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"If you want it for tomorrow--is it for the souls in purgatory?"
Rizal, José, The Social Cancer: A Complete English Version of Noli Me Tangere, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Tomorrow may I have the pleasure of showing you how to shoot?”
Barr, Robert, The Strong Arm, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"'I am afraid that you will feel more pain, tomorrow, but I do not think it will be so bad as it was before.
Henty, G. A. (George Alfred), With Kitchener in the Soudan: A Story of Atbara and Omdurman, Nguyên văn tác phẩm
He wants you to go round and speak to him tomorrow morning about a new brougham for Greta.
Carey, Rosa Nouchette, Doctor Luttrell's First Patient, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"I hear the Doctor intends to leave this city tomorrow," went on the Superintendent.
Werner, E., No Surrender, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Tomorrow he would be at Earl's Court, and in the evening would be riding as fast as a horse could carry him to Una.
Garvice, Charles, Only one love, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Câu hỏi thường gặp về tomorrow (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. tomorrow nghĩa là gì trong tiếng Việt?

tomorrow có nghĩa chính là: ngày hôm sau, ngày kia, tiếp theo ngày hôm nay. Định nghĩa tiếng Anh: "the next day, the day after, following the present day".

2. tomorrow thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

tomorrow là một trạng từ. Từ này giữ vai trò ngữ pháp theo đúng cấu trúc câu tiếng Anh.

3. Phát âm chuẩn của tomorrow theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), tomorrow được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /təˈmɑˌɹoʊ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. tomorrow thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ tomorrow được xếp ở bậc A1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của tomorrow gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của tomorrow gồm: tomorrows.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với tomorrow là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: tomorrow morning.

7. tomorrow có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến tomorrow?

Từ tomorrow xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với tomorrow đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Phaeton’s heart was set, and he stubbornly insisted, “I will drive the sun chariot tomorrow!”". Câu văn minh họa cách dùng tomorrow làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng tomorrow?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.