tomorrow
trạng từ- tomorrows
tomorrow nghĩa là ngày mai.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1trạng từA1
the next day, the day after, following the present day
→ngày hôm sau, ngày kia, tiếp theo ngày hôm nay
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (1)tomorrow morning1.075 lần trong kho sách - 2danh từA1
the day after today
→ngày kia hôm nay
- 3danh từA1
the near future
→tương lai gần
Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)
1 dạng thức liên quanDẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa tomorrow và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Phaeton’s heart was set, and he stubbornly insisted, “I will drive the sun chariot tomorrow!”“No, better spend the day here tomorrow, or Dolly won’t see anything of her husband, and set off the day after,” said Kitty.Kitty nói: “Không, tốt hơn là ngày mai hãy dành cả ngày ở đây, nếu không Dolly sẽ không gặp được chồng mình và sẽ lên đường vào ngày hôm sau”.
The day after tomorrow will be Lëlya’s name day.Ngày mốt sẽ là ngày đặt tên cho Lëlya.
We shall always be saying to the other angels, “Fine day today,” and they will be always retorting, “But it isn't to-day, it's tomorrow.”With the long strain gone, I am in a sort of physical collapse today, but it will be gone tomorrow.Sau sự căng thẳng kéo dài, hôm nay tôi gần như suy sụp về thể chất, nhưng ngày mai sẽ khỏi.
We shall always be saying to the other angels, "Fine day today," and they will be always retorting, "But it isn't to-day, it's tomorrow.""If you want it for tomorrow--is it for the souls in purgatory?"Tomorrow may I have the pleasure of showing you how to shoot?”"'I am afraid that you will feel more pain, tomorrow, but I do not think it will be so bad as it was before.He wants you to go round and speak to him tomorrow morning about a new brougham for Greta."I hear the Doctor intends to leave this city tomorrow," went on the Superintendent.Tomorrow he would be at Earl's Court, and in the evening would be riding as fast as a horse could carry him to Una.Câu hỏi thường gặp về tomorrow (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. tomorrow nghĩa là gì trong tiếng Việt?
tomorrow có nghĩa chính là: ngày hôm sau, ngày kia, tiếp theo ngày hôm nay. Định nghĩa tiếng Anh: "the next day, the day after, following the present day".
2. tomorrow thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
tomorrow là một trạng từ. Từ này giữ vai trò ngữ pháp theo đúng cấu trúc câu tiếng Anh.
3. Phát âm chuẩn của tomorrow theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), tomorrow được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /təˈmɑˌɹoʊ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. tomorrow thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ tomorrow được xếp ở bậc A1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của tomorrow gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của tomorrow gồm: tomorrows.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với tomorrow là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: tomorrow morning.
7. tomorrow có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến tomorrow?
Từ tomorrow xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với tomorrow đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Phaeton’s heart was set, and he stubbornly insisted, “I will drive the sun chariot tomorrow!”". Câu văn minh họa cách dùng tomorrow làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng tomorrow?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.