teenager
danh từ- teenagers
teenager nghĩa là thiếu niên.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từA2
a juvenile between the onset of puberty and maturity
→một vị thành niên giữa lúc bắt đầu tuổi dậy thì và trưởng thành
Đồng nghĩa:adolescent, stripling, teen
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa teenager và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
For most boys, puberty takes about a few years, Male teenagers are usually about taller and heavier than female ones.Đối với hầu hết các bé trai, tuổi dậy thì kéo dài khoảng vài năm, thanh thiếu niên nam thường cao và nặng hơn nữ.
A new generation that became teenagers with the help of a smartphone have developed different approaches.Một thế hệ mới trở thành thanh thiếu niên với sự trợ giúp của điện thoại thông minh đã phát triển các cách tiếp cận khác nhau.
Population Services International allowed birth control suppliers to sell birth control to teenagers.Dịch vụ Dân số Quốc tế cho phép các nhà cung cấp biện pháp tránh thai bán biện pháp tránh thai cho thanh thiếu niên.
One study statted, "In teenagers, depression is considered a major – if not the leading – cause of teen suicide."This condition was strongly similar to Kawasaki disease and toxic shock syndrome (two other conditions known to affect children and teenagers).The main purpose of the legislation is to create awareness among parents about what has become a prevalent issue for teenagers.As teenagers at Hogwarts, the four would certainly have delighted in the prospect of Harry using their map to leave the grounds, against school rules.Violent television has caused some teenagers to change the way they perceive violence in real life.As students get older and become teenagers, illnesses become less frequent, but other health risks emerge.Inside is a photo of two teenagers, but before Harry can read the caption, Pius Thicknesse enters and leaves Umbridge a note.Bên trong là bức ảnh của hai thiếu niên, nhưng trước khi Harry kịp đọc chú thích, Pius Thicke bước vào và để lại cho Umbridge một mảnh giấy nhắn.
In conclusion, overuse of social media can have a negative impact on teenagers' mental health and social behavior.It occurs most commonly in teenagers and those in their twenties, but can affect people in all age ranges.Câu hỏi thường gặp về teenager (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. teenager nghĩa là gì trong tiếng Việt?
teenager có nghĩa chính là: một vị thành niên giữa lúc bắt đầu tuổi dậy thì và trưởng thành. Định nghĩa tiếng Anh: "a juvenile between the onset of puberty and maturity".
2. teenager thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
teenager là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của teenager theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), teenager được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈtiˌneɪdʒɚ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. teenager thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ teenager được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của teenager gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của teenager gồm: teenagers.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với teenager là gì?
Từ teenager thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.
7. teenager có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: adolescent, stripling, teen. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến teenager?
Từ teenager xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với teenager đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "For most boys, puberty takes about a few years, Male teenagers are usually about taller and heavier than female ones." (Dịch nghĩa: Đối với hầu hết các bé trai, tuổi dậy thì kéo dài khoảng vài năm, thanh thiếu niên nam thường cao và nặng hơn nữ.). Câu văn minh họa cách dùng teenager làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng teenager?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.