Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

moving

tính từB2
US/ˈmuvɪŋ/

moving nghĩa là di chuyển (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

moving là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in motion.

Các nét nghĩa của từ moving

  1. 1

    tính từB2

    in motion

    đang chuyển độngdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa nonmoving

  2. 2

    tính từB2

    arousing or capable of arousing deep emotion

    khơi dậy hoặc có khả năng khơi dậy cảm xúc sâu sắcdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa unmoving

  3. 3

    tính từB2

    used of a series of photographs presented so as to create the illusion of motion

    sử dụng một loạt các bức ảnh được trình bày để tạo ra ảo giác về chuyển độngdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa still

Câu hỏi thường gặp về moving

moving nghĩa là gì?

moving nghĩa là di chuyển (bản dịch máy, chưa biên tập). moving là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in motion.

moving được dùng trong câu như thế nào?

The Earth-bound observer sees time dilate (get longer) for a system moving relative to the Earth. («Simultaneity And Time Dilation», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/moving, mã đối chiếu EV-673D7ADA. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “moving” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa moving và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The Earth-bound observer sees time dilate (get longer) for a system moving relative to the Earth.
«Simultaneity And Time Dilation», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
One dragon would push a shovel and seemed attracted to the sound of it moving across rocks.

Một con rồng sẽ đẩy một cái xẻng và dường như bị thu hút bởi âm thanh của nó di chuyển trên các tảng đá.dịch máy, chưa biên tập

«Komodo dragon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=142002 (bản sửa đổi 10940331). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
While moving with the city and the times they have retained their picturesque dress and household life.

Trong khi di chuyển với thành phố và thời gian, họ vẫn giữ được cách ăn mặc đẹp như tranh vẽ và cuộc sống gia đình.dịch máy, chưa biên tập

Amelia E. Barr, The Belle of Bowling Green. Nguồn: Project Gutenberg #76576. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
‘Chop off a few of those limbs!’ shouted the head moving-man.

‘Chặt một vài chi đó đi!’ người đàn ông di chuyển đầu hét lên.dịch máy, chưa biên tập

Abby Morton Diaz, The Jimmyjohns, and other stories. Nguồn: Project Gutenberg #70939. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
But I was afraid that the enemy would find means of moving, elude Thomas and manage to get north of the Cumberland River.
Ulysses S. Grant, Personal Memoirs of U. S. Grant, Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4367. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
It has skis put on it if it is moving on snow.

Nó có ván trượt nếu nó di chuyển trên tuyết.dịch máy, chưa biên tập

«L118 Light Gun», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=327742 (bản sửa đổi 10920984). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Those countries, first to feel and obey the favourable expanding impulse of the age, were moving surely and steadily on before it to greatness.
John Lothrop Motley, PG Edition of Netherlands series: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4900. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
“But I think I should like it; there must be such a grandeur and beauty in rolling waves and great moving waters.

“Nhưng tôi nghĩ tôi nên thích nó; chắc hẳn phải có một sự hùng vĩ và vẻ đẹp như vậy trong những con sóng lăn tăn và những dòng nước chuyển động lớn.dịch máy, chưa biên tập

Bertha M. Clay, Margery Daw. Nguồn: Project Gutenberg #74956. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The two toys make it to the moving truck, but Buzz saves Woody from being eaten by Sid's dog, and is left behind.

Hai món đồ chơi đến được chiếc xe tải đang di chuyển, nhưng Buzz đã cứu Woody khỏi bị con chó của Sid ăn thịt và bị bỏ lại.dịch máy, chưa biên tập

«Buzz Lightyear», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=406764 (bản sửa đổi 10968601). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Plate tectonics explains how the Earth’s surface is made of huge moving plates, which cause earthquakes, volcanoes, and the formation of mountains.
«Natural science», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=418926 (bản sửa đổi 10937833). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It also prevents someone moving from one state to another to escape a judgment.
«Article Four of the United States Constitution», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=535597 (bản sửa đổi 10936824). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The team would only last one season before moving to Baltimore, Maryland to become the Baltimore Bullets.
«Chicago Coliseum», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1075699 (bản sửa đổi 10707758). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0