snack
danh từ- snacked
- snacking
- snacks
snack nghĩa là bữa ăn nhẹ.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từA2
a light informal meal
→một bữa ăn nhẹ thân mật
Đồng nghĩa:bite, collationCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (3)sweetened snack14 lần trong kho sáchsnack foods22 lần trong kho sáchunhealthy snack16 lần trong kho sách
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa snack và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
The Rushford men refused to hear a syllable about “snacks.”“I feel confoundedly hungry,” said he; “I suppose we may as well take a snack too.”“Tôi cảm thấy đói vô cùng,” anh nói; “Tôi cho rằng chúng ta cũng có thể ăn nhẹ một chút.”
A nice little snack it will make for Jim some time later on!Một thời gian sau nó sẽ mang lại cho Jim một món ăn nhẹ thú vị!
It looks--after the rumour of the absurd flirtation they carried on--almost as if she and Cleveland had gone snacks in the spoil.Please check health forms for allergies before assembling the snack cups.Vui lòng kiểm tra các biểu mẫu sức khỏe về dị ứng trước khi lắp ráp các cốc ăn nhẹ.
You will need to snack after you give a donation and most centers have cookies and juice available.“Andy’s got a snack of food to take along, so we may be prepared for emergencies.”If a person eats an orange and a banana together, then they have had a very nourishing snack that supplies both vitamins and minerals.Lactose is beneficial in replenishing muscle glycogen stores and is therefore a very valuable training, or recovery snack.Sales of hot food and drinks, umbrellas, ponchos, and tarps were up while sales of pre-packaged snacks and programs were down.There is nothing wrong in a snack--especially a snack with a decent man.”Above all, it is important to try and test snacks as results will vary for each individual .Câu hỏi thường gặp về snack (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. snack nghĩa là gì trong tiếng Việt?
snack có nghĩa chính là: một bữa ăn nhẹ thân mật. Định nghĩa tiếng Anh: "a light informal meal".
2. snack thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
snack là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của snack theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), snack được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈsnæk/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. snack thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ snack được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng TOEIC (TSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của snack gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của snack gồm: snacked, snacking, snacks.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với snack là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: sweetened snack, snack foods, unhealthy snack.
7. snack có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: bite, collation. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến snack?
Từ snack xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với snack đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "The Rushford men refused to hear a syllable about “snacks.”". Câu văn minh họa cách dùng snack làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng snack?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.