Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

revealing

tính từC1
US/ɹɪˈvilɪŋ/

revealing nghĩa là tiết lộ (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

revealing là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: disclosing unintentionally.

Các nét nghĩa của từ revealing

  1. 1

    tính từC1

    disclosing unintentionally

    vô tình tiết lộdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa telling · telltale

  2. 2

    tính từC1

    showing or making known

    hiển thị hoặc làm cho được biết đếndịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa concealing

Câu hỏi thường gặp về revealing

revealing nghĩa là gì?

revealing nghĩa là tiết lộ (bản dịch máy, chưa biên tập). revealing là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: disclosing unintentionally.

revealing được dùng trong câu như thế nào?

Further remark was prevented by their arrival at their destination--the front-door being open, and revealing the little party within. (Major Richardson, Hardscrabble; or, the fall of Chicago: a tale of Indian warfare. Nguồn: Project Gutenberg #5169.; Nguyên văn tiếng Anh)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/revealing, mã đối chiếu EV-0D30F53C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “revealing” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa revealing và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Further remark was prevented by their arrival at their destination--the front-door being open, and revealing the little party within.

Việc nhận xét thêm đã bị ngăn cản khi họ đến nơi - cửa trước đang mở và để lộ nhóm nhỏ bên trong.dịch máy, chưa biên tập

Major Richardson, Hardscrabble; or, the fall of Chicago: a tale of Indian warfare. Nguồn: Project Gutenberg #5169. · Nguyên văn tiếng Anh
It was Saturday evening, and the young May moon would furnish sufficient light without revealing identity too clearly.

Lúc đó là tối thứ Bảy, vầng trăng non tháng Năm sẽ cung cấp đủ ánh sáng mà không để lộ danh tính quá rõ ràng.dịch máy, chưa biên tập

Edward Payson Roe, He Fell in Love with His Wife. Nguồn: Project Gutenberg #2271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Then the first guard drew bolts from a stout door and pulled it open, revealing a dark chasm like the entrance to a cell.

Sau đó, người lính canh đầu tiên rút chốt từ một cánh cửa chắc chắn và kéo nó mở ra, để lộ một vực sâu tối tăm giống như lối vào phòng giam.dịch máy, chưa biên tập

Robert Barr, The Strong Arm. Nguồn: Project Gutenberg #8716. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Another match was struck, revealing Sir Charles Custance's rubicund features, down which a slow trickle of blood wound its way.
Herbert George Jenkins, Bindle: Some Chapters in the Life of Joseph Bindle. Nguồn: Project Gutenberg #33261. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
But a minute later the grating had swung open, revealing--Pamela.
Bernard Capes, Our Lady of Darkness. Nguồn: Project Gutenberg #66489. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Initial samples were tested in a laboratory in Brisbane revealing the three animals had been carrying the flu.

Các mẫu ban đầu được xét nghiệm tại phòng thí nghiệm ở Brisbane cho thấy ba con vật này đã mang mầm bệnh cúm.dịch máy, chưa biên tập

«Horse flu spreads in Australia», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=77763 (bản sửa đổi 4819520). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
The Nike “real women” ads show only isolated body parts, never revealing to the viewer the woman’s whole body.

Quảng cáo “phụ nữ đích thực” của Nike chỉ hiển thị các bộ phận cơ thể riêng biệt, không bao giờ tiết lộ cho người xem toàn bộ cơ thể của người phụ nữ.dịch máy, chưa biên tập

«Visual Rhetoric/The Rhetoric of Brand Identity: Nike», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=119564 (bản sửa đổi 3664475). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Despite Rufus revealing that he is blind, he confirms that he "saw" Lydia at the club a week prior.
«Ghouls of the Miskatonic/Chapter 9», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=476717 (bản sửa đổi 4527467). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Then the lady let slip her cloak, though not her veil revealing the robe beneath.
H. Rider Haggard, The Brethren. Nguồn: Project Gutenberg #2762. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“This letter is not from my father,” responded Pepe, revealing in his countenance the greatest consternation.
Benito Pérez Galdós, Doña Perfecta. Nguồn: Project Gutenberg #2462. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
At first I kept such thoughts to myself, but soon found pleasure in revealing them to Brigitte.
Alfred de Musset, The Confession of a Child of the Century: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #3942. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
He lifted it by one corner, and the diminutive folded squares came out, revealing a strip of red-stained handkerchief.
George Meredith, Rhoda Fleming: Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #4421. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB