revealing
tính từC1revealing nghĩa là tiết lộ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
revealing là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: disclosing unintentionally.
Các nét nghĩa của từ revealing
- 1
tính từC1
disclosing unintentionally
vô tình tiết lộdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa telling · telltale
- 2
tính từC1
showing or making known
hiển thị hoặc làm cho được biết đếndịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa concealing
Câu hỏi thường gặp về revealing
revealing nghĩa là gì?
revealing nghĩa là tiết lộ (bản dịch máy, chưa biên tập). revealing là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: disclosing unintentionally.
revealing được dùng trong câu như thế nào?
Further remark was prevented by their arrival at their destination--the front-door being open, and revealing the little party within. (Major Richardson, Hardscrabble; or, the fall of Chicago: a tale of Indian warfare. Nguồn: Project Gutenberg #5169.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/revealing, mã đối chiếu EV-0D30F53C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng