scare
động từB1- scared
- scares
- scaring
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
scare nghĩa là sợ hãi (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
scare là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: cause fear in.
Các nét nghĩa của từ scare
- 1
động từB1
cause fear in
gây sợ hãi trongdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa frighten · fright · affright
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
scare crow112 lần trong kho sách
badly scare182 lần trong kho sách
- 2
động từB1
cause to lose courage
làm mất can đảmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa daunt · dash · scare off · pall · frighten off · scare away
Câu hỏi thường gặp về scare
scare nghĩa là gì?
scare nghĩa là sợ hãi (bản dịch máy, chưa biên tập). scare là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: cause fear in.
scare dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ scare có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
scare được dùng trong câu như thế nào?
Bo--was a fierce Gothic captain, the warlike son of Odin, whose name was made use of in battle to scare a surprised enemy. (John Neal, Rachel Dyer. Nguồn: Project Gutenberg #71766.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/scare, mã đối chiếu EV-3B646126. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng