meagre
tính từC2meagre nghĩa là ít ỏi (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
meagre là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: deficient in amount or quality or extent.
Các nét nghĩa của từ meagre
- 1
tính từC2
deficient in amount or quality or extent
thiếu về số lượng hoặc chất lượng hoặc mức độdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa meager · meagerly · stingy · scrimpy
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
meagre fare103 lần trong kho sách
meagre pittance19 lần trong kho sách
meagre diet41 lần trong kho sách
meagre salary35 lần trong kho sách
meagre repast23 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về meagre
meagre nghĩa là gì?
meagre nghĩa là ít ỏi (bản dịch máy, chưa biên tập). meagre là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: deficient in amount or quality or extent.
meagre được dùng trong câu như thế nào?
In most of the churches I found only a colourless ceremonial, a meagre form of service. (J.-K. Huysmans, The Cathedral. Nguồn: Project Gutenberg #15067.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/meagre, mã đối chiếu EV-1C47F14B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng