Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

completion

danh từB2
US/kəmˈpliʃən/
completions

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

completion nghĩa là hoàn thành (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

completion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: (American football) a successful forward pass in football.

Các nét nghĩa của từ completion

  1. 1

    danh từB2

    (American football) a successful forward pass in football

    (Bóng bầu dục Mỹ) một đường chuyền thành công về phía trước trong bóng đádịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa pass completion

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
    • nearing completion88 lần trong kho sách

    • successful completion143 lần trong kho sách

    • pending the completion18 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    a concluding action

    một hành động kết thúcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa culmination · closing · windup · mop up

Câu hỏi thường gặp về completion

completion nghĩa là gì?

completion nghĩa là hoàn thành (bản dịch máy, chưa biên tập). completion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: (American football) a successful forward pass in football.

completion dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ completion có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

completion được dùng trong câu như thế nào?

He left the completion of the agreement to his colleague, and began his journey home. (Karl Emil Franzos, The Chief Justice: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #36854.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/completion, mã đối chiếu EV-58242B0C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “completion” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa completion và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

He left the completion of the agreement to his colleague, and began his journey home.

Anh ta để lại việc hoàn thành thỏa thuận cho đồng nghiệp của mình và bắt đầu hành trình về nhà.dịch máy, chưa biên tập

Karl Emil Franzos, The Chief Justice: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #36854. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Post-completion of medical school, Ross interned as a resident surgeon.

Sau khi hoàn thành trường y, Ross thực tập với tư cách là bác sĩ phẫu thuật nội trú.dịch máy, chưa biên tập

«Federal Writers' Project – Life Histories/2013/Fall/Dr. Ross», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=152692 (bản sửa đổi 2142012). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Beyond this comparatively inconsiderable bequest, he wrote, he had devoted everything to the completion of the great work of his life.

Ông viết, ngoài yêu cầu tương đối không đáng kể này, ông đã cống hiến mọi thứ để hoàn thành công trình vĩ đại của đời mình.dịch máy, chưa biên tập

Julius, Sir Vogel, Anno Domini 2000; or, Woman's Destiny. Nguồn: Project Gutenberg #49207. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The completion of this undertaking marked the decadence of the foreign engineer in railway-building in Japan.

Việc hoàn thành công việc này đánh dấu sự suy thoái của kỹ sư nước ngoài trong lĩnh vực xây dựng đường sắt ở Nhật Bản.dịch máy, chưa biên tập

Frederick Arthur Ambrose Talbot, The Railway Conquest of the World. Nguồn: Project Gutenberg #66868. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
The more ideas and points of view that are included in a given book, the better of a resource the book will be upon completion.
«Using Wikibooks/Contributing To An Existing Wikibook», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=132232 (bản sửa đổi 4475503). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A few weeks will then see the completion of the work.
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Walter Moss Sweeney», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=399820 (bản sửa đổi 3950428). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
With the completion of the carrier wave system a first-class service will be given between Broken Hill and Sydney both by telegraph and telephone.

Với việc hoàn thành hệ thống sóng mang, dịch vụ hạng nhất sẽ được cung cấp giữa Broken Hill và Sydney bằng cả điện báo và điện thoại.dịch máy, chưa biên tập

«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Tamillas Stephen Crawford/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=414814 (bản sửa đổi 4594984). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Presently, however, he advanced again toward the edge of the pit, which was rapidly approaching completion under her familiar labor.
Arlo Bates, A Book o' Nine Tales.. Nguồn: Project Gutenberg #41189. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“Meister” hearing aid specialist is a regulated profession that requires the successful completion of the Meister’s examination in this skilled trade (see Handwerksordnung).
«Global Audiology/Europe/Germany», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=316635 (bản sửa đổi 2811046). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Nevertheless, Barndale worked, and the comedy grew little by little towards completion.
David Christie Murray, An Old Meerschaum From Coals Of Fire And Other Stories, Volume II. (of III.). Nguồn: Project Gutenberg #22206. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The nearer the structure gets toward completion, the worse the driving and the madder the haste.
David Graham Phillips, The Second Generation. Nguồn: Project Gutenberg #11614. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The plan was carried out to its full and fatal completion.
Emma Dorothy Eliza Nevitte Southworth, The Lost Lady of Lone. Nguồn: Project Gutenberg #16039. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US