Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

chop

động từB2
US/ˈtʃɑp/
choped
choping
chopped
chopping
chops

chop nghĩa là chặt (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

chop là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: cut into pieces.

Các nét nghĩa của từ chop

  1. 1

    động từB2

    cut into pieces

    cắt thành từng miếngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa chop up

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • mutton chop839 lần trong kho sách

    • pork chop217 lần trong kho sách

    • chop whiskers79 lần trong kho sách

    • chop wood461 lần trong kho sách

    • chop parsley41 lần trong kho sách

    • lamb chop83 lần trong kho sách

    • chop block104 lần trong kho sách

    • chop suey30 lần trong kho sách

  2. 2

    động từB2

    move suddenly

    di chuyển đột ngộtdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    động từB2

    form or shape by chopping

    hình dạng hoặc hình dạng bằng cách cắt nhỏdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về chop

chop nghĩa là gì?

chop nghĩa là chặt (bản dịch máy, chưa biên tập). chop là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: cut into pieces.

chop được dùng trong câu như thế nào?

Butter the inside of the Chafing Dish; spread thereon a layer of bread crumbs, chopped mushrooms, parsley, cut-up lemon peel, pepper and salt. (Frank, -1913 Schloesser, The cult of the chafing dish. Nguồn: Project Gutenberg #73560.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/chop, mã đối chiếu EV-FA86B965. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “chop” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa chop và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Butter the inside of the Chafing Dish; spread thereon a layer of bread crumbs, chopped mushrooms, parsley, cut-up lemon peel, pepper and salt.
Frank, -1913 Schloesser, The cult of the chafing dish. Nguồn: Project Gutenberg #73560. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
‘Chop off a few of those limbs!’ shouted the head moving-man.

‘Chặt một vài chi đó đi!’ người đàn ông di chuyển đầu hét lên.dịch máy, chưa biên tập

Abby Morton Diaz, The Jimmyjohns, and other stories. Nguồn: Project Gutenberg #70939. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Faith, and so have I," said Mr. Coverley; "for egad, I'd as soon see a woman chop wood, as hear her chop logic."

“Niềm tin, và tôi cũng vậy,” ông Coverley nói; "ví dụ, tôi sẽ sớm nhìn thấy một người phụ nữ chặt củi và nghe thấy logic chặt chẽ của cô ấy."dịch máy, chưa biên tập

Fanny Burney, Evelina, Or, the History of a Young Lady's Entrance into the World. Nguồn: Project Gutenberg #6053. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Didn't think we came over to help you chop wood, did you?" demanded Chunky indignantly.

“Bạn không nghĩ chúng tôi tới đây để giúp bạn đốn củi phải không?” Chunky phẫn nộ hỏi.dịch máy, chưa biên tập

Frank Gee Patchin, The Pony Rider Boys in the Grand Canyon; Or, The Mystery of Bright Angel Gulch. Nguồn: Project Gutenberg #12997. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Still," he observed, "every little helps, and I'll go on burning away at my end, while you continue chopping at yours."
William Henry Giles Kingston, The Rival Crusoes. Nguồn: Project Gutenberg #23071. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Mebbe I can give him a chop and make him wriggle out back'ards so as to give you plenty of time to shoot."
George Manville Fenn, Dead Man's Land Being the Voyage to Zimbambangwe of certain and uncertain blacks and whites. Nguồn: Project Gutenberg #23922. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
First he made gestures like a man hewing or chopping.

Đầu tiên anh ta làm những cử chỉ giống như một người đang chặt hoặc chặt.dịch máy, chưa biên tập

James De Mille, The Dodge Club; Or, Italy in MDCCCLIX. Nguồn: Project Gutenberg #27086. · Nguyên văn tiếng Anh
"They have cut me and cropped me and chopped me and slashed at me in every direction.
Carl Ewald, The Old Willow Tree, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #31167. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
So, with Spartan firmness, the young authoress laid her first-born on her table, and chopped it up as ruthlessly as any ogre.

Vì vậy, với sự cương quyết của người Spartan, nữ tác giả trẻ đã đặt đứa con đầu lòng của mình lên bàn và chặt nó một cách tàn nhẫn như bất kỳ yêu tinh nào.dịch máy, chưa biên tập

Louisa May Alcott, Little Women; Or, Meg, Jo, Beth, and Amy. Nguồn: Project Gutenberg #37106. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The fourth evening we were reported to be in the chops of the channel, and on the sixth, were snug at anchor in Spithead.
W. H. Maxwell, The Fortunes of Hector O'Halloran, and His Man, Mark Antony O'Toole. Nguồn: Project Gutenberg #46864. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
She was alone, for Cosette was admiring the wood-chopping.
Victor Hugo, Les Misérables, v. 2/5: Cosette. Nguồn: Project Gutenberg #48732. · Bản dịch tiếng Anh
You mean you'll give him a chop here, by you?” cried Mr. Marx.
Henry Harland, My Uncle Florimond. Nguồn: Project Gutenberg #50698. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US