Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “difference”

1.837 câu thật có từ difference hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: difference nghĩa là sự khác biệt. difference là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being unlike or dissimilar. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ difference

Danh sách câu dẫn chứng (1.836 câu)

Từ hay đi cùng difference

Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
potential difference1.218 lần
difference of opinion2.037 lần
significant difference694 lần
phase difference529 lần
cultural difference390 lần
individual difference569 lần
essential difference401 lần
difference betwixt308 lần
vast difference462 lần
slight difference496 lần
gender difference293 lần
marked difference394 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ difference

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ difference trong kho câu?
Kho câu có 1.837 câu có từ difference hoặc các dạng của từ, trích từ 1.428 tác phẩm và tài liệu. 37 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ difference xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ difference gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 586 câu, rồi Bậc B1 với 430 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ difference?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ difference: Câu phủ định (242 câu), There is và there are (241 câu), can và could (168 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.