Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

accidental

tính từB1
US/ˌæksəˈdɛntəl/

accidental nghĩa là tình cờ (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

accidental là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: happening by chance or unexpectedly or unintentionally.

Các nét nghĩa của từ accidental

  1. 1

    tính từB1

    happening by chance or unexpectedly or unintentionally

    xảy ra tình cờ hoặc bất ngờ hoặc vô ýdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa inadvertent

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • purely accidental238 lần trong kho sách

    • accidental circumstance155 lần trong kho sách

    • accidental discharge68 lần trong kho sách

    • accidental coincidence33 lần trong kho sách

    • accidental resemblance57 lần trong kho sách

    • accidental discovery109 lần trong kho sách

    • accidental meeting214 lần trong kho sách

    • accidental overdose14 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về accidental

accidental nghĩa là gì?

accidental nghĩa là tình cờ (bản dịch máy, chưa biên tập). accidental là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: happening by chance or unexpectedly or unintentionally.

accidental được dùng trong câu như thế nào?

But, their deaths may not have been accidental; evidence suggests possible intentional targeting by Syrian government forces. («Syrian citizen journalists risk death, targeted; city of Homs facing starvation», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=369409 (bản sửa đổi 4827015).; English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/accidental, mã đối chiếu EV-2331C629. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “accidental” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa accidental và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

But, their deaths may not have been accidental; evidence suggests possible intentional targeting by Syrian government forces.
«Syrian citizen journalists risk death, targeted; city of Homs facing starvation», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=369409 (bản sửa đổi 4827015). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
But they have this accidental merit in the present case.

Nhưng họ có công đức ngẫu nhiên này trong trường hợp hiện tại.dịch máy, chưa biên tập

Wilkie Collins, Man and Wife. Nguồn: Project Gutenberg #1586. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
It might be the friction of metal--momentary and accidental--upon a stone lying on the slope, or it might be a signal.

Đó có thể là sự ma sát của kim loại - nhất thời và ngẫu nhiên - lên một hòn đá nằm trên sườn dốc, hoặc có thể là một tín hiệu.dịch máy, chưa biên tập

Bertram Mitford, Aletta: A Tale of the Boer Invasion. Nguồn: Project Gutenberg #32565. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He knows, we will assume—perhaps the knowledge is accidental—the combination of the safe.

Anh ta biết, chúng ta sẽ cho rằng - có lẽ sự hiểu biết đó là tình cờ - sự kết hợp của chiếc két sắt.dịch máy, chưa biên tập

Bert Leston Taylor, Under Three Flags: A Story of Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #65345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Includes sudden infant death syndrome, which is where babies die for no reason/accidental suffocation.
«Child psychology/Ch. 4», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=303272 (bản sửa đổi 2814588). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Sampling can be accidental, as at poll of women - criminals, or sampling can be quote, as at poll of the unemployed people.
«Interesting social sciences/Methods of a sociological research», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=404324 (bản sửa đổi 4088494). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
“A special case—accidental, of course!” cried Alexandra and Adelaida.
Fyodor Dostoyevsky, The Idiot. Nguồn: Project Gutenberg #2638. · Bản dịch tiếng Anh
But alas! no providential nor accidental hand was raised to save him, or anticipate the progress of this story.
Bret Harte, The Twins of Table Mountain, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #2862. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Original thought is the ore of the mind; language is but the accidental stamp and coinage by which it is put into circulation.
Washington Irving, The Crayon Papers. Nguồn: Project Gutenberg #7994. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
She is my mother's sister, and lost her reason some years ago, by an accidental injury to the head."
Martha Finley, Elsie's children. Nguồn: Project Gutenberg #14875. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Accidental as they are, you are very much more interested in them than any one else.
Donald Grant Mitchell, Dream Life: A Fable of the Seasons. Nguồn: Project Gutenberg #17862. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
But its accidental loss gave the greater fame to Marquette, whose account was printed.
William Henry Johnson, French Pathfinders in North America. Nguồn: Project Gutenberg #21543. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US