relevant
tính từB2Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
relevant nghĩa là có liên quan (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
relevant là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: having a bearing on or connection with the subject at issue.
Các nét nghĩa của từ relevant
- 1
tính từB2
having a bearing on or connection with the subject at issue
có liên quan hoặc có liên quan đến chủ đề đang được đề cậpdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa irrelevant
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
culturally relevant40 lần trong kho sách
clinically relevant35 lần trong kho sách
relevant information295 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về relevant
relevant nghĩa là gì?
relevant nghĩa là có liên quan (bản dịch máy, chưa biên tập). relevant là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: having a bearing on or connection with the subject at issue.
relevant dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ relevant có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
relevant được dùng trong câu như thế nào?
Banner ads can be targeted to internet users in many different ways in order to reach the advertiser's most relevant audience. («Intellectual Property and the Internet/Online advertising», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=264305 (bản sửa đổi 4659707).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/relevant, mã đối chiếu EV-DB0DF1E0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng