Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

coaching

danh từB2
US/ˈkoʊtʃɪŋ/
coachings

coaching nghĩa là huấn luyện (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

coaching là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the job of a professional coach.

Các nét nghĩa của từ coaching

  1. 1

    danh từB2

    the job of a professional coach

    công việc của một huấn luyện viên chuyên nghiệpdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa coaching job

Câu hỏi thường gặp về coaching

coaching nghĩa là gì?

coaching nghĩa là huấn luyện (bản dịch máy, chưa biên tập). coaching là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the job of a professional coach.

coaching được dùng trong câu như thế nào?

To most girls a coaching or yachting trip is an adventure. (John Henry Goldfrap, The Motor Rangers' Wireless Station. Nguồn: Project Gutenberg #50260.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/coaching, mã đối chiếu EV-A5D8A55A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “coaching” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa coaching và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

To most girls a coaching or yachting trip is an adventure.

Đối với hầu hết các cô gái, một chuyến đi huấn luyện hoặc du thuyền là một cuộc phiêu lưu.dịch máy, chưa biên tập

John Henry Goldfrap, The Motor Rangers' Wireless Station. Nguồn: Project Gutenberg #50260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Thanks to the Captain’s coaching, it was evident that Luigi had already succeeded in creating a favourable impression.

Nhờ sự huấn luyện của Thuyền trưởng, rõ ràng Luigi đã thành công trong việc tạo được ấn tượng thuận lợi.dịch máy, chưa biên tập

T. W. Speight, The Grey Monk. Nguồn: Project Gutenberg #57950. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The coaching launch had drifted down toward the bridge on the outgoing tide, before the coach saw what was in progress.
Matthew M. Colton, Frank Armstrong at College. Nguồn: Project Gutenberg #47966. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The Class stopped at Sheffield, and thence began their first experience of English stage-coaching to the old town of Mansfield.
Hezekiah Butterworth, Zigzag Journeys in Europe: Vacation Rambles in Historic Lands. Nguồn: Project Gutenberg #33319. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
With your coaching, I could at least give her a biography of Jim Donald.

Với sự huấn luyện của bạn, ít nhất tôi có thể cung cấp cho cô ấy tiểu sử của Jim Donald.dịch máy, chưa biên tập

Humphry, Mrs. Ward, Helena. Nguồn: Project Gutenberg #13071. · Nguyên văn tiếng Anh
"And is this coaching your regular profession?" the inquisitive stranger persisted.
Charles Egbert Craddock, The windfall. Nguồn: Project Gutenberg #74744. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
She began cricket coaching in her school days along with her elder brother.
«Mithali Raj», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=869726 (bản sửa đổi 10928878). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Some of the school's most successful operators have to thank Mr. Gardiner for coaching them through to the "A" class ticket.
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Vincent Gardiner», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=473590 (bản sửa đổi 4484187). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
While athletic coaching is an obvious example of this type of instruction, debate coaching, directing a drama, art instruction, and piano lessons also represent coaching.
«Paideia High School/Hymn to God the Father», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=120137 (bản sửa đổi 1512247). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He was apt to be somewhat off-hand and independent, but he would improve with a little judicious coaching.
Adeline Sergeant, Name and Fame: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #30110. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
This twentieth-century stage-coaching is one of the delights to which we are heirs, though horses are still used by those that prefer them.
John Jacob Astor, A Journey in Other Worlds: A Romance of the Future. Nguồn: Project Gutenberg #1607. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Typically, a coaching program has regularly scheduled meetings that focus on a predetermined goal and agenda.
«Designing Professional Development/Coaching», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243516 (bản sửa đổi 3231435). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0