coaching
danh từB2- coachings
coaching nghĩa là huấn luyện (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
coaching là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the job of a professional coach.
Các nét nghĩa của từ coaching
- 1
danh từB2
the job of a professional coach
công việc của một huấn luyện viên chuyên nghiệpdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa coaching job
Câu hỏi thường gặp về coaching
coaching nghĩa là gì?
coaching nghĩa là huấn luyện (bản dịch máy, chưa biên tập). coaching là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the job of a professional coach.
coaching được dùng trong câu như thế nào?
To most girls a coaching or yachting trip is an adventure. (John Henry Goldfrap, The Motor Rangers' Wireless Station. Nguồn: Project Gutenberg #50260.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/coaching, mã đối chiếu EV-A5D8A55A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng