Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

baroque

tính từC2
US/bɚˈoʊk/

baroque là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2.

Giải thích đầy đủ

Định nghĩa tiếng Anh: having elaborate symmetrical ornamentation.

Các nét nghĩa của từ baroque

  1. 1

    tính từC2

    having elaborate symmetrical ornamentation

    có trang trí đối xứng phức tạpdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa churrigueresque · churrigueresco

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
    • baroque composers19 lần trong kho sách

    • baroque era33 lần trong kho sách

    • baroque composer10 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từC2

    of or relating to or characteristic of the elaborately ornamented style of architecture, art, and music popular in Europe between 1600 and 1750

    thuộc, liên quan đến hoặc đặc điểm của phong cách kiến trúc, nghệ thuật và âm nhạc được trang trí công phu phổ biến ở châu Âu trong khoảng thời gian từ 1600 đến 1750dịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về baroque

baroque nghĩa là gì?

baroque là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: having elaborate symmetrical ornamentation.

baroque được dùng trong câu như thế nào?

Music of the Renaissance and Baroque periods have lots of ornaments. («Ornamentation (music)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=75889 (bản sửa đổi 11010519).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/baroque, mã đối chiếu EV-8C5D53E9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “baroque” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa baroque và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Music of the Renaissance and Baroque periods have lots of ornaments.

Âm nhạc thời kỳ Phục hưng và Baroque có rất nhiều đồ trang trí.dịch máy, chưa biên tập

«Ornamentation (music)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=75889 (bản sửa đổi 11010519). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Composers of the Baroque period often composed a group of several dances.

Các nhà soạn nhạc thời kỳ Baroque thường sáng tác một nhóm gồm nhiều điệu múa.dịch máy, chưa biên tập

«Sarabande», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=85744 (bản sửa đổi 8783180). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
There is also a seminary (A special school for priests) in the baroque building next to it.

Ngoài ra còn có một chủng viện (Một trường học đặc biệt dành cho các linh mục) trong tòa nhà kiểu baroque bên cạnh.dịch máy, chưa biên tập

«St Thomas' Church, Strasbourg», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=117616 (bản sửa đổi 8528851). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He lived in the period known as the Baroque period.
«Marc-Antoine Charpentier», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=214474 (bản sửa đổi 9147731). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
His paintings are from the late Baroque or Rococo period.
«Giambattista Pittoni», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=532036 (bản sửa đổi 10554383). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Baroque music was becoming less popular in the middle of the eighteenth century.
«Johann Ludwig Krebs», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=911175 (bản sửa đổi 8950541). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Baroque music forms a major portion of the classical music canon, being widely studied, performed, and listened to.
«Introduction to Classical Music/History», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=254527 (bản sửa đổi 4648533). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In Baroque times, all musicians were taught to improvise because composers often did not bother to write all the notes down.
«Improvisation», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=29158 (bản sửa đổi 10555967). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He is one of the most important composers of the mid-Baroque period.
«Dietrich Buxtehude», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=58588 (bản sửa đổi 8950490). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Baroque composers used them in their orchestras, usually in pairs, and composed concertos, chamber music and solo music for them.
«Flute», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=14223 (bản sửa đổi 10506130). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He lived in the early part of the Baroque music period.
«Francesco Cavalli», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=219751 (bản sửa đổi 9806057). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The song is a pop and baroque pop song with an upbeat sound.
«What's Wrong with Me», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1271116 (bản sửa đổi 11011121). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0