Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

amazingly

trạng từB2
US/əˈmeɪzɪŋli/

amazingly nghĩa là đáng kinh ngạc (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

amazingly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in an amazing manner.

Các nét nghĩa của từ amazingly

  1. 1

    trạng từB2

    in an amazing manner

    một cách tuyệt vờidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa surprisingly · astonishingly

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
    • throve amazingly6 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về amazingly

amazingly nghĩa là gì?

amazingly nghĩa là đáng kinh ngạc (bản dịch máy, chưa biên tập). amazingly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in an amazing manner.

amazingly được dùng trong câu như thế nào?

As they were preparing to rise, she told him lightly that he talked amazingly well for his tender years. (Gertrude Page, Winding Paths. Nguồn: Project Gutenberg #5636.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/amazingly, mã đối chiếu EV-907D3BD3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “amazingly” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa amazingly và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

As they were preparing to rise, she told him lightly that he talked amazingly well for his tender years.

Khi họ chuẩn bị đứng dậy, cô nhẹ nhàng nói với anh rằng anh nói chuyện rất hay trong những năm còn non nớt.dịch máy, chưa biên tập

Gertrude Page, Winding Paths. Nguồn: Project Gutenberg #5636. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
So perished, at the hands of an amazingly stupid city council, the oldest landmark in Colorado.

Đã bị diệt vong dưới bàn tay của một hội đồng thành phố cực kỳ ngu ngốc, địa danh lâu đời nhất ở Colorado.dịch máy, chưa biên tập

Charles Warren Stoddard, Over the Rocky Mountains to Alaska. Nguồn: Project Gutenberg #22871. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
‘Give me the dockyment, Sammy,’ said Mr. Weller, taking the will from his son, who appeared to enjoy the interview amazingly.

“Hãy đưa cho tôi chiếc bến tàu, Sammy,” ông Weller nói, nhận bản di chúc từ con trai ông, người tỏ ra rất thích thú với cuộc phỏng vấn.dịch máy, chưa biên tập

Charles Dickens, The Pickwick Papers. Nguồn: Project Gutenberg #580. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Unlike New York, I like this Philadelphia amazingly, and the people in it.
Mark Twain, Mark Twain's Letters: Complete (1853-1910). Nguồn: Project Gutenberg #3199. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
In the general opinion he was a downright good fellow and amazingly clever.
Charles Dudley Warner, The Complete Project Gutenberg Writings of Charles Dudley Warner. Nguồn: Project Gutenberg #3136. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
It seized amazingly—floated small talk over the soup beautifully.'
George Meredith, The Adventures of Harry Richmond: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4452. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It was just obvious that it would work amazingly well given a slightly more modern and heavier touch-up.
«Turisas release cover of Boney M. hit song 'Rasputin' as single», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=80536 (bản sửa đổi 4827827). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
No, indeed, I was amazingly better the first day than I am now; I progress from worse to worse.
Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, Eugene Aram: Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #7612. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
At first they were moderately successful, and at that time what amazingly golden visions they did indulge!
R. M. Ballantyne, Philosopher Jack. Nguồn: Project Gutenberg #21756. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He never paid a bill, that he would not observe, how amazingly expensive travelling was, and all this though he was not yet twenty-one.
Oliver, 1730?-1774 Goldsmith, The Vicar of Wakefield. Nguồn: Project Gutenberg #2667. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"The idea of my teaching him sobriety seemed to amuse him amazingly."
Edward Payson Roe, Without a Home. Nguồn: Project Gutenberg #5433. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He also wore amazingly tight black trousers, strapped closely over his well-blacked boots.
F. Marion Crawford, Casa Braccio, Volumes 1 and 2. Nguồn: Project Gutenberg #26327. · Nguyên văn tiếng Anh