Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

behavioral

tính từ
US/bɪˈheɪvjɚəl/
behavioural
Thuộc:Academic Word List (AWL)·Xuất hiện trong:Từ vựng học thuật (NAWL)
Ý nghĩa trọng tâm

behavioral nghĩa là hành vi.

behavioral là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to behavior.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ

    of or relating to behavior

    →

    của hoặc liên quan đến hành vi

    Đồng nghĩa:behavioural
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    behavioral therapy
    407 lần trong kho sách
    cognitive behavioral
    532 lần trong kho sách
    behavioral automaticity
    69 lần trong kho sách
    behavioral economics
    85 lần trong kho sách
    behavioral responses
    110 lần trong kho sách
    behavioral inhibition
    51 lần trong kho sách
    behavioral interventions
    62 lần trong kho sách
    behavioral activation
    59 lần trong kho sách

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “behavioral” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa behavioral và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Furthermore, behavioural methods are often used in combination with all kinds of neuroscientific methods mentioned above.

Hơn nữa, các phương pháp hành vi thường được sử dụng kết hợp với tất cả các loại phương pháp khoa học thần kinh nêu trên.

«Cognitive Psychology and Cognitive Neuroscience/Behavioural and Neuroscience Methods», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=73448 (bản sửa đổi 4641198).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This puts high pressure on animal habits and behaviors and tends to bring about behavioral changes.

Điều này gây áp lực lớn lên thói quen và hành vi của động vật và có xu hướng dẫn đến những thay đổi về hành vi.

«Applied Ecology/Nature Tourism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=59730 (bản sửa đổi 4231871).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In short, anomalous behaviour is determined using the values for the behavioural attributes from within the specified context.

Nói tóm lại, hành vi bất thường được xác định bằng cách sử dụng các giá trị cho thuộc tính hành vi trong bối cảnh được chỉ định.

«Practical DevOps for Big Data/Anomaly Detection», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=389711 (bản sửa đổi 3348361).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Success rates remain relatively low even with assisted intervention tactics such as nicotine replacement and behavioral counselling.

Tỷ lệ thành công vẫn tương đối thấp ngay cả với các chiến thuật can thiệp được hỗ trợ như thay thế nicotine và tư vấn hành vi.

«Exercise as it relates to Disease/Exercise and smoking cessation in women», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=304879 (bản sửa đổi 3254808).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Nursing home social work usually involves longer-term relationships, adjustment support, behavioral interventions, and ongoing care coordination within a residential setting.

Công tác xã hội tại viện dưỡng lão thường liên quan đến các mối quan hệ lâu dài hơn, hỗ trợ điều chỉnh, can thiệp hành vi và phối hợp chăm sóc liên tục trong môi trường dân cư.

«Nursing Home Social Services Reference/Career Paths/Medical Social Worker», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=483379 (bản sửa đổi 4636303).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This concept of emotion being a motivational influence over behavioural actions can be linked to how our morality takes form.
«Motivation and emotion/Book/2019/Morality and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=252701 (bản sửa đổi 2417022).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Behavioural nudges can be found in everyday and real world experiences.
«Motivation and emotion/Book/2022/Gamification and work motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=279849 (bản sửa đổi 2449609).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
They say that cognitive and behavioral interventions are "very valuable to treat underlying conditions."
«Evidence-based assessment/Rx4DxTx of self harm», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=262517 (bản sửa đổi 2551939).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Cognitive-behavioural strategies and mindful eating techniques help to understand this better on a practical level, along with research that reinforces the impact of it.
«Motivation and emotion/Book/2025/Hunger and satiety cue awareness», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=322692 (bản sửa đổi 2761738).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
According to this theory, one’s assigned racial category and ethnic background determined certain physical features as well as behavioral characteristics.

Theo lý thuyết này, chủng tộc và nguồn gốc dân tộc được chỉ định của một người sẽ xác định một số đặc điểm thể chất cũng như đặc điểm hành vi.

«What Is Medical Anthropology?», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology.· OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
Applied ecology, being an instrumental mode of systems thinking, has a role to play, as behavioural structures in stabilising the humankind-nature relationship.

Sinh thái ứng dụng, là một phương thức công cụ của tư duy hệ thống, có vai trò như cấu trúc hành vi trong việc ổn định mối quan hệ giữa con người và thiên nhiên.

«Applied Ecology/New Societies and Cultures», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=58054 (bản sửa đổi 3579742).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Behavioral economists still have much to research empirically about money illusion and to find evidence of it outside of the laboratory or questionaire setting.
«Bestiary of Behavioral Economics/Money Illusion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=269723 (bản sửa đổi 3021335).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về behavioral

behavioral nghĩa là gì?

behavioral nghĩa là hành vi. behavioral là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to behavior.

behavioral dùng trong những kỳ thi nào?

Từ behavioral xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng học thuật (NAWL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.

behavioral được dùng trong câu như thế nào?

Furthermore, behavioural methods are often used in combination with all kinds of neuroscientific methods mentioned above. («Cognitive Psychology and Cognitive Neuroscience/Behavioural and Neuroscience Methods», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=73448 (bản sửa đổi 4641198).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/behavioral, mã đối chiếu EV-B3672700. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng