behavioral
tính từ- behavioural
behavioral nghĩa là hành vi.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1tính từ
of or relating to behavior
→của hoặc liên quan đến hành vi
Đồng nghĩa:behaviouralCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8behavioral therapy407 lần trong kho sáchcognitive behavioral532 lần trong kho sáchbehavioral automaticity69 lần trong kho sáchbehavioral economics85 lần trong kho sáchbehavioral responses110 lần trong kho sáchbehavioral inhibition51 lần trong kho sáchbehavioral interventions62 lần trong kho sáchbehavioral activation59 lần trong kho sách
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “behavioral” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa behavioral và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
Furthermore, behavioural methods are often used in combination with all kinds of neuroscientific methods mentioned above.Hơn nữa, các phương pháp hành vi thường được sử dụng kết hợp với tất cả các loại phương pháp khoa học thần kinh nêu trên.
This puts high pressure on animal habits and behaviors and tends to bring about behavioral changes.Điều này gây áp lực lớn lên thói quen và hành vi của động vật và có xu hướng dẫn đến những thay đổi về hành vi.
In short, anomalous behaviour is determined using the values for the behavioural attributes from within the specified context.Nói tóm lại, hành vi bất thường được xác định bằng cách sử dụng các giá trị cho thuộc tính hành vi trong bối cảnh được chỉ định.
Success rates remain relatively low even with assisted intervention tactics such as nicotine replacement and behavioral counselling.Tỷ lệ thành công vẫn tương đối thấp ngay cả với các chiến thuật can thiệp được hỗ trợ như thay thế nicotine và tư vấn hành vi.
Nursing home social work usually involves longer-term relationships, adjustment support, behavioral interventions, and ongoing care coordination within a residential setting.Công tác xã hội tại viện dưỡng lão thường liên quan đến các mối quan hệ lâu dài hơn, hỗ trợ điều chỉnh, can thiệp hành vi và phối hợp chăm sóc liên tục trong môi trường dân cư.
This concept of emotion being a motivational influence over behavioural actions can be linked to how our morality takes form.Behavioural nudges can be found in everyday and real world experiences.They say that cognitive and behavioral interventions are "very valuable to treat underlying conditions."Cognitive-behavioural strategies and mindful eating techniques help to understand this better on a practical level, along with research that reinforces the impact of it.According to this theory, one’s assigned racial category and ethnic background determined certain physical features as well as behavioral characteristics.Theo lý thuyết này, chủng tộc và nguồn gốc dân tộc được chỉ định của một người sẽ xác định một số đặc điểm thể chất cũng như đặc điểm hành vi.
Applied ecology, being an instrumental mode of systems thinking, has a role to play, as behavioural structures in stabilising the humankind-nature relationship.Sinh thái ứng dụng, là một phương thức công cụ của tư duy hệ thống, có vai trò như cấu trúc hành vi trong việc ổn định mối quan hệ giữa con người và thiên nhiên.
Behavioral economists still have much to research empirically about money illusion and to find evidence of it outside of the laboratory or questionaire setting.Câu hỏi thường gặp về behavioral
behavioral nghĩa là gì?
behavioral nghĩa là hành vi. behavioral là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to behavior.
behavioral dùng trong những kỳ thi nào?
Từ behavioral xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng học thuật (NAWL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.
behavioral được dùng trong câu như thế nào?
Furthermore, behavioural methods are often used in combination with all kinds of neuroscientific methods mentioned above. («Cognitive Psychology and Cognitive Neuroscience/Behavioural and Neuroscience Methods», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=73448 (bản sửa đổi 4641198).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)