regional
tính từB1- regionals
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
regional nghĩa là khu vực (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
regional là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: characteristic of a region.
Các nét nghĩa của từ regional
- 1
tính từB1
characteristic of a region
đặc trưng của một vùngdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
regional leagues74 lần trong kho sách
regional variations34 lần trong kho sách
regional airport29 lần trong kho sách
regional dialects20 lần trong kho sách
kurdistan regional14 lần trong kho sách
regional organisations19 lần trong kho sách
abc regional17 lần trong kho sách
regional subdivisions13 lần trong kho sách
- 2
tính từB1
related or limited to a particular region
liên quan hoặc giới hạn ở một khu vực cụ thểdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về regional
regional nghĩa là gì?
regional nghĩa là khu vực (bản dịch máy, chưa biên tập). regional là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: characteristic of a region.
regional dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ regional có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
regional được dùng trong câu như thế nào?
Today, the island is home to Deas Island Regional Park and is a popular bird watching location. («Deas Island», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1156680 (bản sửa đổi 9967615).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/regional, mã đối chiếu EV-66FDC260. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng