punctuation
danh từA2- punctuations
punctuation nghĩa là dấu câu (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
punctuation là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: something that makes repeated and regular interruptions or divisions.
Các nét nghĩa của từ punctuation
- 1
danh từA2
something that makes repeated and regular interruptions or divisions
cái gì đó gây ra sự gián đoạn hoặc chia rẽ lặp đi lặp lại và thường xuyêndịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
punctuation errors446 lần trong kho sách
punctuation hyphenation69 lần trong kho sách
spelling punctuation121 lần trong kho sách
obscured punctuation82 lần trong kho sách
obvious punctuation201 lần trong kho sách
minor punctuation145 lần trong kho sách
punctuation inconsistencies23 lần trong kho sách
punctuation corrections21 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
the marks used to clarify meaning by indicating separation of words into sentences and clauses and phrases
các dấu hiệu được sử dụng để làm rõ ý nghĩa bằng cách chỉ ra sự phân tách các từ thành câu, mệnh đề và cụm từdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa punctuation mark
- 3
danh từA2
the use of certain marks to clarify meaning of written material by grouping words grammatically into sentences and clauses and phrases
việc sử dụng các dấu hiệu nhất định để làm rõ ý nghĩa của tài liệu bằng văn bản bằng cách nhóm các từ theo ngữ pháp thành các câu, mệnh đề và cụm từdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về punctuation
punctuation nghĩa là gì?
punctuation nghĩa là dấu câu (bản dịch máy, chưa biên tập). punctuation là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: something that makes repeated and regular interruptions or divisions.
punctuation được dùng trong câu như thế nào?
A small number of obvious typographical errors have been corrected and missing punctuation has been silently added. (Mrs. Oliphant, The Perpetual Curate. Nguồn: Project Gutenberg #28006.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/punctuation, mã đối chiếu EV-43FEE57A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng