archaeology
danh từ- archaeologies
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
archaeology nghĩa là khảo cổ học (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
archaeology là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the branch of anthropology that studies prehistoric people and their cultures.
Các nét nghĩa của từ archaeology
- 1
danh từ
the branch of anthropology that studies prehistoric people and their cultures
ngành nhân chủng học nghiên cứu về người tiền sử và nền văn hóa của họdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa archeology
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
processual archaeology9 lần trong kho sách
marxist archaeology10 lần trong kho sách
prehistoric archaeology10 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về archaeology
archaeology nghĩa là gì?
archaeology nghĩa là khảo cổ học (bản dịch máy, chưa biên tập). archaeology là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the branch of anthropology that studies prehistoric people and their cultures.
archaeology dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ archaeology có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
archaeology được dùng trong câu như thế nào?
He busied himself in archaeology,--a passion, or to speak more correctly, one of those manias which enable old men to fancy themselves still living. (Honoré de Balzac, Beatrix. Nguồn: Project Gutenberg #1957.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/archaeology, mã đối chiếu EV-0DD12DCA. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng