Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “crack”

399 câu thật có từ crack hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: crack nghĩa là vết nứt. crack là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: become fractured; break or crack on the surface only. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ crack

Danh sách câu dẫn chứng (33 câu)

Từ hay đi cùng crack

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
crack brained264 lần
sharp crack706 lần
crack nuts239 lần
crack of whips192 lần
crack jokes208 lần
nut to crack169 lần
crack of doom174 lần
whip crack165 lần
rifle crack172 lần
loud crack244 lần
rifles crack99 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ crack

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ crack trong kho câu?
Kho câu có 399 câu có từ crack hoặc các dạng của từ, trích từ 315 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ crack xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ crack gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 153 câu, rồi Bậc B2 với 130 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ crack?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ crack: Quá khứ đơn (84 câu), Câu phủ định (33 câu), can và could (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.