chew
động từB2- chewed
- chewing
- chews
chew nghĩa là nhai (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
chew là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: chew (food).
Các nét nghĩa của từ chew
- 1
động từB2
chew (food)
nhai (thức ăn)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa masticate · manducate · jaw
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
chew the cud444 lần trong kho sách
chew gum263 lần trong kho sách
chew tobacco351 lần trong kho sách
chew betel62 lần trong kho sách
chew of tobacco153 lần trong kho sách
betel chew23 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về chew
chew nghĩa là gì?
chew nghĩa là nhai (bản dịch máy, chưa biên tập). chew là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: chew (food).
chew được dùng trong câu như thế nào?
So we cut the tops of our moccasins in strips, and boiled them half of the night, that we might chew them and swallow them. (Jack London, The Son of the Wolf. Nguồn: Project Gutenberg #2377.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/chew, mã đối chiếu EV-B1AF7A0F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng