E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “crack”

298 câu thật có từ crack hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: crack nghĩa là vết nứt. crack là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: become fractured; break or crack on the surface only. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ crack

Danh sách câu dẫn chứng (13 câu)

  • "What crack-brained contraption of Uncle Haskel's is that?" she asked.

    Từ trong câu: contraption, crack, brain, uncle, ask

    Stanley G. Weinbaum, The Ideal. Nguồn: Project Gutenberg #22897. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Rift lakes are formed in cracks created by tectonic faults.

    Từ trong câu: rift, lake, form, crack, create, fault

    «High School Earth Science/Surface Water», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=236992 (bản sửa đổi 4640354). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A tree, sap-bursting, cracked resoundingly; the sound went through her like a sliver.

    Từ trong câu: resoundingly, tree, sap, burst, crack, sound, go, like

    James Hopper, The Trimming of Goosie. Nguồn: Project Gutenberg #29319. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Before another week she had figuratively made a crack in the fence and slipped through to victory.

    Từ trong câu: figuratively, another, week, make, crack, fence, slip, victory

    Frank Waller Allen, The Golden Road. Nguồn: Project Gutenberg #35509. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They knew you as a soldier of the Republic and a crack handball player--not as an eminent architect.

    Từ trong câu: handball, know, soldier, republic, crack, player, eminent, architect

    Meredith Nicholson, The hope of happiness. Nguồn: Project Gutenberg #68399. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Slither it on good and thick and let it trickle down into the cracks.

    Từ trong câu: slither, good, thick, let, down, crack

    Sara Ware Bassett, Walter and the Wireless. Nguồn: Project Gutenberg #23728. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Even the hulls of large modern ships have cracked in heavy storms.

    Từ trong câu: hull, even, large, modern, ship, crack, heavy, storm

    «Shipwrecking», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=857194 (bản sửa đổi 10071969). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It was covered with moss at the top, and very much cracked and splintered in places.

    Từ trong câu: splinter, cover, moss, top, much, crack, place

    Arthur Christopher Benson, Memoirs of Arthur Hamilton, B. A. of Trinity College, Cambridge Extracted from His Letters and Diaries, with Reminiscences of His Conversation by His Friend Christopher Carr of the Same College. Nguồn: Project Gutenberg #16438. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Cabin pressurization forced the smoke out through the cracks.

    Từ trong câu: pressurization, cabin, force, smoke, out, crack

    «Professionalism/China Airlines Flight 611», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=299209 (bản sửa đổi 4198733). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • When this was done, he hit it hard and fair, the resounding crack bringing a shout from the Wyndham crowd.

    Từ trong câu: resounding, resound, hit, hard, fair, crack, bring, shout

    Morgan Scott, The New Boys at Oakdale. Nguồn: Project Gutenberg #41513. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The technology and type of epoxy resin for fixing this concrete connection crack.

    Từ trong câu: epoxy, technology, type, resin, fix, concrete, connection, crack

    «Transportation Planning Casebook/Sydney Metro (Northwest)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=396508 (bản sửa đổi 3958528). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The extremely lightweight materials used later proved prone to cracking.

    Từ trong câu: lightweight, extremely, material, use, late, prove, prone, crack

    «Professionalism/Tom Williams and the Wings of the A380», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397060 (bản sửa đổi 4535300). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • She listened for Bunny's voice at the opening of the door, and instantly heard it raised in cracked remonstrance.

    Từ trong câu: remonstrance, listen, voice, open, door, instantly, hear, raise

    Ethel M. Dell, The Hundredth Chance. Nguồn: Project Gutenberg #43069. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng crack

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
crack brained264 lần
sharp crack706 lần
crack nuts239 lần
crack of whips192 lần
crack jokes208 lần
nut to crack169 lần
crack of doom174 lần
whip crack165 lần
rifle crack172 lần
loud crack244 lần
rifles crack99 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ crack

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ crack trong kho câu?
Kho câu có 298 câu có từ crack hoặc các dạng của từ, trích từ 269 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ crack xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ crack gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 126 câu, rồi Bậc B2 với 104 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ crack?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ crack: Quá khứ đơn (54 câu), Câu phủ định (26 câu), can và could (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.