lightweight
danh từ- lightweights
lightweight là một danh từ tiếng Anh.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1danh từ
a professional boxer who weighs between 131 and 135 pounds
→một võ sĩ chuyên nghiệp nặng từ 131 đến 135 pound
- 2danh từ
someone who is unimportant but cheeky and presumptuous
→một người không quan trọng nhưng táo bạo và tự phụ
Đồng nghĩa:whippersnapper · jackanapes - 3danh từ
an amateur boxer who weighs no more than 132 pounds
→một võ sĩ nghiệp dư nặng không quá 132 pound
- 4tính từ
weighing relatively little compared with another item or object of similar use
→cân nặng tương đối nhỏ so với một vật phẩm hoặc đồ vật khác có công dụng tương tự
- 5tính từ
having no importance or influence
→không có tầm quan trọng hoặc ảnh hưởng
Câu hỏi thường gặp về lightweight
lightweight nghĩa là gì?
lightweight là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a professional boxer who weighs between 131 and 135 pounds.
lightweight dùng trong những kỳ thi nào?
Từ lightweight xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng TOEIC (TSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.
lightweight được dùng trong câu như thế nào?
These discoveries will raise the quality of lightweight electric vehicles, which will be crucial to realizing our vision. («Mobility 2050/Lightweight Electromobility», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=463171 (bản sửa đổi 4348601).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “lightweight” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa lightweight và các dạng của từ, từ 5 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
These discoveries will raise the quality of lightweight electric vehicles, which will be crucial to realizing our vision.Những khám phá này sẽ nâng cao chất lượng của xe điện hạng nhẹ, điều này rất quan trọng để hiện thực hóa tầm nhìn của chúng tôi.
It is made for quick lightweight data exchange from the server to the client, and is not to make apps, but to supplement them.Nó được tạo ra để trao đổi dữ liệu nhẹ nhàng nhanh chóng từ máy chủ đến máy khách và không phải để tạo ra các ứng dụng mà là để bổ sung cho chúng.
They have a high metabolic rate and a strong but lightweight skeleton.Chúng có tỷ lệ trao đổi chất cao và bộ xương chắc khỏe nhưng nhẹ.
But the weapons, although lightweight, felt as heavy as lead on their tired backs as they toiled up the rugged steeps.