Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

pressurization

danh từ
C2
US/ˌpɹɛʃɚɪˈzeɪʃən/
pressurizations

Ý nghĩa trọng tâm & định nghĩa cốt lõi

pressurization là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

    Tổng cộng 0 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

    Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)

    1 dạng thức liên quan
    pressurizations
    Hệ thống từ phái sinh mở rộng theo hình thái từ.Từ vựng liên quan

    Các ví dụ thực tế & Dẫn chứng ngữ liệu (12)

    12 câu tiêu biểu có chứa pressurization và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

    The loss of the rear left cargo door caused a huge pressurization difference with the cabin right above it.

    Việc mất cửa chở hàng bên trái phía sau đã gây ra sự chênh lệch áp suất rất lớn với cabin ngay phía trên nó.

    Wikipedia contributors, Turkish Airlines Flight 981
    A further stress that the fuselage and the aircraft skin must absorb is pressurization of aircraft that fly at higher altitudes.
    Wikimedia contributors, Aircraft/Structures
    The column of dry air causes the pressurization due to its own mass.

    Cột không khí khô gây ra áp suất do khối lượng của chính nó.

    Wikimedia contributors, Climatology/Air pressure
    This prevented purged gases from venting, forcing fluids into the third-stage separator where they became trapped and caused over-pressurization.
    Wikimedia contributors, Professionalism/OSHA and the Pitkin, LA, Explosion
    The severe corrosion was due to the many pressurization flight cycles the aircraft had experienced.
    Wikipedia contributors, Far Eastern Air Transport Flight 103
    The limit is in place to ensure that the highest powered fuel rod will not melt if its power was rapidly increased following a pressurization transient.
    Wikimedia contributors, Diablo Canyon Nuclear Power Plant: The WikiBook/Boiling water reactor
    Abiding by the limit precludes melting of fuel in a pressurization transient.
    Wikimedia contributors, Diablo Canyon Nuclear Power Plant: The WikiBook/Boiling water reactor
    Cabin pressurization forced the smoke out through the cracks.
    Wikimedia contributors, Professionalism/China Airlines Flight 611
    Although the vent door remained partially open, it closed enough to cause it to "blow shut", and thereby allow pressurization of the cargo hold.
    Wikimedia contributors, Understanding Air Safety in the Jet Age/Disaster Foreshadowed - American Airlines Flight 96
    Hanauer had earlier expressed his concerns with this system, claiming that they were prone to leakages and over-pressurization, which would lead to a loss of containment.
    Wikimedia contributors, Professionalism/The GE Three
    Pressurization causes significant repeated stress from the cycling from unpressurized to pressurized and unpressurized again.
    Wikimedia contributors, Aircraft/Structures
    Overtime, cabin pressurization applied stress to the damaged area.
    Wikimedia contributors, Professionalism/China Airlines Flight 611

    Luyện tập & Ứng dụng thực tế cho từ “pressurization”

    Vận dụng ngay vào bài tập trắc nghiệm, kho câu ngữ liệu và trò chơi tương tác.

    Câu hỏi thường gặp về pressurization (10)

    Hỏi đáp trọng tâm

    1. pressurization nghĩa là gì trong tiếng Việt?

    pressurization có nghĩa chính là: pressurization là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2.. Định nghĩa tiếng Anh: "pressurization".

    2. pressurization thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

    pressurization là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

    3. Phát âm chuẩn của pressurization theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

    Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), pressurization được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˌpɹɛʃɚɪˈzeɪʃən/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

    4. pressurization thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

    Từ pressurization được xếp ở bậc C2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

    5. Các dạng biến đổi (word forms) của pressurization gồm những dạng nào?

    Các dạng thức ngữ pháp của pressurization gồm: pressurizations.

    6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với pressurization là gì?

    Từ pressurization thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

    7. pressurization có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

    Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

    8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến pressurization?

    Từ pressurization xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

    9. Làm thế nào để đặt câu với pressurization đúng ngữ pháp?

    Thí dụ minh họa: "The loss of the rear left cargo door caused a huge pressurization difference with the cabin right above it." (Dịch nghĩa: Việc mất cửa chở hàng bên trái phía sau đã gây ra sự chênh lệch áp suất rất lớn với cabin ngay phía trên nó.). Câu văn minh họa cách dùng pressurization làm thành phần nòng cốt trong câu.

    10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng pressurization?

    Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.