E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “crack”

322 câu thật có từ crack hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: crack nghĩa là vết nứt. crack là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: become fractured; break or crack on the surface only. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ crack

Danh sách câu dẫn chứng (15 câu)

  • Instantly there will be a flash and a crack.

    Từ trong câu: crack, instantly, flash

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Publications/Wireless Weekly/Issues/1929 01 11», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=417732 (bản sửa đổi 4540307). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • That will cause cracked nipples on the mother.

    Từ trong câu: crack, cause, mother

    «Latching on (breastfeeding)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=593574 (bản sửa đổi 10867300). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A woman’ll sometimes pretend for a long wile like she’s stupid and all of a sudden pull a wise crack that proves she’s a thinker.

    Từ trong câu: crack, wise, thinker, sometimes, stupid, sudden, pretend, long

    Ring Lardner, The big town. Nguồn: Project Gutenberg #77676. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When the soil dries, the soil may shrink and cracks will form in the soil.

    Từ trong câu: shrink, crack, soil, dry, form

    «Soil», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7117 (bản sửa đổi 10942445). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • "Pull on, brave boys; I am metal to the backbone, I'll be hanged before I'll crack."

    Từ trong câu: metal, crack, pull, brave, boy, hang

    Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "I'll crack a skull or two before I wink out.

    Từ trong câu: wink, crack, out

    Manly Wade Wellman, The Devil's Asteroid. Nguồn: Project Gutenberg #22538. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Ladysmith is a terrible nut to crack, but I hope it will (? be relieved).

    Từ trong câu: nut, relieved, crack, terrible, hope, relieve

    Great Britain. War Office, History of the War in South Africa 1899-1902 v. 1 (of 4) Compiled by Direction of His Majesty's Government. Nguồn: Project Gutenberg #28158. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • What, will the line stretch out to th’ crack of doom?

    Từ trong câu: stretch, line, crack, doom, out

    William Shakespeare, Macbeth. Nguồn: Project Gutenberg #1533. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I got a nasty crack in the shoulder and one on the left hand, but I’ll soon get over them.”

    Từ trong câu: nasty, get, crack, shoulder, leave, hand, soon

    Horatio, Jr. Alger, The Young Book Agent; or, Frank Hardy's Road to Success. Nguồn: Project Gutenberg #56756. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Head downstairs and you'll see the crack in the north wall, along with an interesting puzzle.

    Từ trong câu: downstairs, head, see, crack, north, wall, interest, puzzle

    «The Legend of Zelda: A Link to the Past/Kakariko Village», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427682 (bản sửa đổi 3857216). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "And we will startle you from your dream with the crack of our Southern rifles," added Oriana, somewhat maliciously, while Harold smiled at her enthusiasm.

    Từ trong câu: maliciously, startle, dream, crack, southern, add, somewhat, smile

    Benjamin Wood, Fort Lafayette or, Love and Secession: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #12452. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “That fellow Cardigan is a hard nut to crack--I'll say that for him.”

    Từ trong câu: cardigan, fellow, hard, nut, crack

    Peter B. Kyne, The Valley of the Giants. Nguồn: Project Gutenberg #5735. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Neither bombing it, nor dash bashing it will weaken the crack.

    Từ trong câu: dash, neither, bomb, weaken, crack

    «The Legend of Zelda: A Link to the Past/Turtle Rock», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427694 (bản sửa đổi 3857237). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It will snap cleanly due to defects and cracks.

    Từ trong câu: defect, cleanly, snap, due, crack

    «A-level Physics (Advancing Physics)/Metals», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=144394 (bản sửa đổi 4100118). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • We will pay lest our dish of fondness cracks.

    Từ trong câu: lest, fondness, pay, dish, crack

    «Reconstructing lost plays/Keep the Widow Waking/Act 4», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=168663 (bản sửa đổi 1597766). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng crack

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
crack brained264 lần
sharp crack706 lần
crack nuts239 lần
crack of whips192 lần
crack jokes208 lần
nut to crack169 lần
crack of doom174 lần
whip crack165 lần
rifle crack172 lần
loud crack244 lần
rifles crack99 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ crack

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ crack trong kho câu?
Kho câu có 322 câu có từ crack hoặc các dạng của từ, trích từ 279 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ crack xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ crack gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 136 câu, rồi Bậc B2 với 109 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ crack?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ crack: Quá khứ đơn (61 câu), Câu phủ định (27 câu), can và could (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.